Tên thuc: Sintiplex 

Thành phnClopidogrel

Ch đnh:

  • Làm giảm biến cố do xơ vữa động mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ, tử vong do bệnh mạch máu) ở bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim (trong vòng 35 ngày), đột quỵ (trong vòng 6 tháng), bị bệnh động mạch ngoại vi đã được xác định.

Liu dùng: 

  • Người lớn 75 mg x 1 lần/ngày.
  • Bệnh nhân lớn tuổi, suy thận không cần chỉnh liều

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Chảy máu bệnh lý tiến triển (loét đường tiêu hóa, xuất huyết nội sọ).
  • Có thai/cho con bú, trẻ < 18 tuổi, giảm tiểu cầu, suy tủy, leucose

Thn trng:

Bệnh nhân: có nguy cơ chảy máu cao (chấn thương, phẫu thuật, phải mổ và không cần tác dụng chống kết tập tiểu cầu (ngưng dùng 5 ngày trước khi mổ), tổn thương trong mắt, sử dụng aspirin/NSAID), suy thận nặng, bệnh gan

Phn ng ph:

  • Xuất huyết đường tiêu hóa/nội sọ.
  • Giảm bạch cầu trung tính.
  • Đau bụng, khó tiêu, viêm dạ dày, táo bón, ỉa chảy, loét đường tiêu hóa.
  • Phát ban, ngứa.
  • Đau ngực, triệu chứng giống cúm (mệt mỏi, phù, tăng HA, đau đầu, chóng mặt, đau khớp, đau lưng)

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Aspirin, heparin, wafarin, NSAID

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 75 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutOpsonin Pharma

Nhà phân phối: C-Pharmachem

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*