Thông Tin Bệnh Viện xin gửi đến bạn thông tin khám chữa bệnh tại BV Đa khoa khu vực Củ Chi.

Hình minh họa
Hình minh họa

Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Củ Chi tọa lạc tại đường Nguyễn văn Hoài, Ấp Bàu Tre 2 xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh. Là bệnh viện hạng 2 trực thuộc Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh với qui mô 1000 giường nội trú.

Bệnh viện đã đáp ứng tốt nhu cầu chăm sóc sức khỏe, tiếp nhận cấp cứu và điều trị cho người dân huyện Củ Chi, nhân dân các tỉnh bạn như Tây Ninh, Long An, Bình Dương và nước bạn Campuchia.

  • Có đầy đủ bác sĩ chuyên khoa sâu trình độ sau Đại học: Ngoại Thần kinh, Ngoai chỉnh  hình, Ngoại niệu , Nội tiết – Tim mạch, Nội thần Kinh, Nội tổng hợp, Sản , Nhi, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Đông Y và Vật lý trị liệu….
  • Bệnh viện đã đầu tư trang bị nhiều máy hiện đại như:  Máy chụp điện toán cắt lớp MRI, máy CT 64 lát cắt, máy siêu âm DOPPLER màu, máy nội soi ổ bụng, máy nội soi tai Mũi Họng, máy xét nghiệm sinh hoá miễn dịch…
  • Các kỷ thuật y tế đang thực hiện: Phẫu thuật cột sống – Sọ não, phẫu thuật thay khớp háng – Chỉnh hình xương các loại, phẫu thuật nội soi ổ bụng, phẩu thuật nội soi Tai Mũi Họng, Tán sỏi qua Nội soi, Phẫu thuật Phaco cho bệnh nhân đục thủy tinh thể…
  • Cấp cứu thành công và chuyển tuyến an toàn cho những trường hợp bệnh lý cấp cứu nặng như: Nhồi máu cơ tim cấp, Ngộ độc cấp…
  • Tiếp nhận điều trị thường xuyên các bệnh lý thường gặp.

Liên hệ:

BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CỦ CHI

  • Địa Chỉ: QL 22, Nguyễn Văn Hoài, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, TPHCM
  • Điện Thoại: 08 3892 0583 – Fax: 08 3892 0583
  • Email:[email protected]
  • Website: bvdkkvcuchi.vn

KHÁM DỊCH VỤ Y TẾ NGOÀI GIỜ

  1. Đối tượng: Tất cả người dân có nhu cầu khám chữa bệnh (kể cả đối tượng BHYT) và khám sức khỏe ngoài giờ theo yêu cầu.
  2. Dịch vụ thực hiện: Khám bệnh, thực hiện các kỹ thuật Cận lâm sàng, cấp thuốc BHYT, khám sức khỏe.
  • Mỗi tuần khám 2 ngày, Thứ Bảy và Chủ Nhật
  • Sáng từ  7g – 11g30, chiều từ 13g- 16g30.
  • Địa điểm: Tại khu khám bệnh Dịch vụ Bệnh viện ĐKKV Củ Chi.
  • Để tìm hiểu thêm chi tiết xin vui lòng liên hệ số ĐT: 0919656181(Bs Trương)

CHI PHÍ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 11,000
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150,000
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 75,000
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang, trừ bệnh viện chuyên khoa) 75,000
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 225,000

CHI PHÍ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở) 251,000
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở) 75,000
Loại 1: Các khoa:Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết; 48,000
Loại 2: Các khoa:Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ. 37,000
Loại 3: Các khoa:YHDT, Phục hồi chức năng. 26,000

CHI PHÍ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
Siêu âm 35,000
Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 278,000
Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 510,000
 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch) 1,538,000
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 27,000
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 32,000
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 32,000
Xương sọ (một tư thế), xương chũm, xương đá,… 27,000
Các đốt sống cổ 27,000
Các đốt sống ngực 32,000
Tim phổi thẳng 32,000
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 32,000
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 296,000
Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 289,000
Chụp bụng không chuẩn bị 32,000
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 65,000
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 77,000
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 107,000
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500,000
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870,000
Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3,825,000
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 3,825,000
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 4,500,000
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6,188,000
Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 6,225,000
Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…) 6,638,000
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 1,725,000
Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2,100,000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 94,000
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 345,000
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 225,000
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 555,000
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 296,000
Sinh thiết da 60,000
Sinh thiết hạch, u 98,000
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 111,000
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 165,000
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 139,000
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 199,000
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 90,000
Nội soi trực tràng có sinh thiết 146,000
Nội soi bàng quang không sinh thiết 248,000
Nội soi bàng quang có sinh thiết 308,000
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 510,000
Nội soi phế quản ống mềm gây tê 431,000
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 998,000

CHI PHÍ Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
Chôn chỉ (cấy chỉ) 86,000
Châm (các phương pháp châm) 36,000
Điện châm 38,000
Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 19,000
Xoa bóp bấm huyệt 21,000
Hồng ngoại 17,000
Điện phân 18,000
Sóng ngắn 20,000
Laser châm 47,000
Tử ngoại 20,000
Điện xung 19,000
Tập vận động toàn thân (30 phút) 16,000
Tập vận động đoạn chi (30 phút) 16,000
Siêu âm điều trị 30,000
Điện từ trường 19,000
Bó Farafin 37,000
Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 14,000
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 20,000

CHI PHÍ SẢN PHỤ KHOA

Cập nhật vào 21.08.2015

Danh mục Giá tiền
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 79,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 184,000
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 394,000
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 435,000
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 480,000
Forceps hoặc Giác hút sản khoa 398,000
Soi cổ tử cung 38,000
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 45,000
Chích apxe tuyến vú 90,000
Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 161,000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1,163,000
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1,200,000
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 450,000
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 116,000
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 323,000

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*