Albuminar – Thuốc bổ sung albumin

Tên thuc: Albuminar

Thành phnAlbumin (huyết thanh người) USP 25%

Ch đnh:

  • Sốc: cấp cứu sốc giảm thể tích & tình trạng tương tự khi cần khôi phục thể tích tuần hoàn khẩn cấp. Nếu mất tế bào hồng cầu đáng kể thì chỉ định truyền tế bào hồng cầu.
  • Bỏng: ngăn chặn cô đặc máu & duy trì cân bằng điện giải.
  • Giảm protein máu có phù hay không phù: tình huống lâm sàng có kèm nồng độ protein máu thấp & giảm thể tích máu tuần hoàn. Mặc dù sự đi tiểu sớm hay muộn sẽ xảy ra khi truyền albumin, kết quả tốt nhất đạt được nếu việc truyền được tiếp tục đến khi ngưỡng protein huyết thanh bình thường được tái lập

Liu dùng: 

  • Nồng độ dung dịch albumin, liều & tốc độ truyền được chỉnh theo từng bệnh nhân.
  • Liều dùng tùy thuộc khổ người, mức độ nặng của chấn thương/bệnh & lượng dịch protein tiếp tục mất đi trong quá trình điều trị.
  • Liều thích hợp phụ thuộc thể tích tuần hoàn & nồng độ albumin huyết tương để đạt nồng độ albumin mong muốn trung bình 3.5-4.5 g/dL.
  • Người lớn: 100-300 mL, truyền tĩnh mạch không cần chất pha loãng hay pha loãng với NaCl 0.9%/dextrose 5% trước khi truyền.

    • Sốc: lượng albumin & thời gian điều trị dựa vào đáp ứng.
    • Bỏng: trong 24 giờ đầu: dùng 1 thể tích lớn dung dịch cao phân tử để duy trì thể tích huyết tương đủ. Tiếp tục sau 24 giờ: cần nhiều albumin & ít dung dịch cao phân tử để phòng cô đặc máu & cân bằng điện giải. Quá trình điều trị tùy mức độ rộng của mất protein thông qua sự bài tiết của thận, vùng da bị mất đi & tổng hợp protein giảm.
    • Giảm protein máu: 200-300 mL, không được truyền nhanh > 100 mL trong 30-45 phút. Hoặc truyền nhỏ giọt liên tục (100 mL/giờ) 200 mL albumin 25% + 300 mL dextrose 10%

Cách dùng:

Truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh nhân mất máu nặng, suy tim

Thn trng:

  • Bệnh nhân có cung lượng tim thấp, không thiếu albumin, mang thai.
  • Trường hợp tăng huyết áp: truyền tốc độ chậm.
  • Nếu xảy ra phản ứng phản vệ hay phản ứng dạng quá mẫn nặng: ngưng truyền ngay lập tức

Phn ng ph:

  • Phản ứng phản vệ (có thể nặng) & phản ứng dị ứng (mày đay, mẩn da, ngứa, phù, hồng ban, hạ huyết áp, co thắt phế quản).
  • Buồn nôn, nôn, tăng tiết nước bọt, ớn lạnh, sốt

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm truyền 25 g/100 mL: chai 50 ml

Nhà sn xutCSL Behring LLC

Nhà phân phối: Unico Alliance

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*