Tên thuc: Alvesin 6E

Thành phn: Mỗi 1 lít:

  • 17 L-amino acid tinh thể & chất điện giải.

Tổng amino acid 60 g, tổng nitơ: 9.3 g, năng lượng: 1005 kJ/240 kCal, pH 7.0-7.5, áp lực thẩm thấu 642 mOsm/L.

Ch đnh:

Tạo nền tảng cho sự tổng hợp protein như một phần của liệu pháp dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa

Liu dùng: 

  • Tốc độ truyền tối đa: 0.1 g amino acid = 1.66 mL Alvesin 6E/kg/giờ
  • Liều dùng tối đa trong ngày 0.8 – 1g amino acid = 13 – 17 mL Alvesin 6E/kg/ngày
  • Khi dùng liều cao hơn nên dùng chế phẩm có nồng độ amino acid cao hơn
  • Đối với người lớn dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa, tổng lượng dịch truyền không quá 40 ML/kg/ngày

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tuyệt đối: trẻ < 2 tuổi, tình trạng tim mạch không ổng định với các nguy hiểm đe dọa sự sống (sốc), thiếu oxy mô tế bào não
  • Tương đối: rối loạn chuyển hóa amino acid, thừa nước, tăng Kali máu, hạ Natri máu

Thn trng:

Suy thận  & gan: chỉnh liều

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Dịch truyền chai 250 mL, 500 mL

Nhà sn xut: Berlin-Chemie AG

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*