Certican – Thuốc chống thải ghép

Tên thuc: Certican

Thành phnEverolimus

Ch đnh:

Dự phòng thải tạng ghép ở bệnh nhân người lớn có nguy cơ về miễn dịch từ thấp đến trung bình đang ghép thận/tim cùng loài khác gen. Nên phối hợp với ciclosporin vi nhũ tương và corticosteroid

Liu dùng: 

  • Việc điều trị chỉ do thầy thuốc có kinh nghiệm điều trị ức chế miễn dịch sau ghép tạng và là người quyết định theo dõi nồng độ everolimus trong máu toàn phần.
  • Người lớn: khởi đầu 0.75 mg x 2 lần/ngày, dùng càng sớm càng tốt sau ghép.
  • Chỉnh liều cách nhau 4-5 ngày theo nồng độ thuốc trong máu, dung nạp, đáp ứng của bệnh nhân, thay đổi thuốc phối hợp và tình trạng lâm sàng.
  • Suy gan nhẹ-vừa giảm nửa liều.
  • Liều ciclosporin trong ghép thận: Không nên dùng Certican thời gian dài cùng các liều ciclosporin đầy đủ.
  • Liều ciclosporin trong ghép tim: dựa vào nồng độ đáy ciclosporin trong máu, giai đoạn điều trị duy trì: nên giảm liều ciclosporin khi đã dung nạp để cải thiện chức năng thận, nếu suy thận tiến triển hoặc ClCr < 60mL/phút: chỉnh chế độ điều trị.
  • Trước khi giảm liều ciclosporin cần xác định nồng độ đáy everolimus trong máu toàn phần ở trạng thái ổn định ≥ 3ng/mL.
  • Giới hạn trên của mức điều trị được khuyến cáo: 8ng/mL.
  • Tăng creatinine huyết thanh: giảm liều ciclosporin

Cách dùng:

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no
  • Nuốt nguyên viên với một ly nước và không nghiền trước khi dùng

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Tăng nguy cơ nhiễm trùng, nhiễm trùng cơ hội, khuyến cáo dự phòng cytomegalovirus trong 3 tháng sau ghép tạng.
  • Bệnh nhân suy gan nặng, tăng lipid máu, không dung nạp galactose, thiếu galactose trầm trọng, kém hấp thu glucose-galactose, có thai/cho con bú.
  • Theo dõi bệnh nhân dùng chất ức chế HMG-CoA reductase &/hoặc fibrate, về các u tân sinh ở da và nên tránh tiếp xúc ánh sáng tử ngoại

Phn ng ph:

  • Nhiễm virus, nhiễm vi khuẩn, nhiễm nấm, nhiễm khuẩn huyết.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, bệnh đông máu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối/hội chứng tan máu tăng urê huyết.
  • Tăng cholesterol/lipid/triglyceride huyết.
  • Tăng huyết áp, u nang bạch huyết, huyết khối tắc nghẽn tĩnh mạch.
  • Tràn dịch màng phổi, viêm phổi mô kẽ.
  • Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Phù thần kinh mạch, mụn trứng cá, biến chứng ở vết thương do phẫu thuật.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, protein niệu.
  • Phù, đau

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Không khuyến cáo phối hợp thuốc ức chế &/hoặc gây cảm ứng mạnh CYP3A4.
  • Thận trọng phối hợp cơ chất của CYP3A4 và CYP3D6 có chỉ số điều trị hẹp.
  • Quả bưởi và nước bưởi.
  • Tránh sử dụng vaccine sống

Trình bày và đóng gói:

  • Viên nén 0,25 mg : 6 vỉ x 10 viên,
  • Viên nén 0,5 mg : 6 vỉ x 10 viên,
  • Viên nén 0,75 mg : 6 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutNovartis Pharma

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*