Colatus – Thuốc điều trị triệu chứng cảm sốt

Tên thuc: Colatus

Thành phn: Mỗi 5 mL:

  • Paracetamol 120 mg,
  • Chlorpheniramin maleat 1 mg,
  • Phenylephrin hydrochlorid 2.5 mg,
  • Dextromethorphan HBr.H2O 7.5 mg

Ch đnh:

Giảm các triệu chứng cảm kèm ho, xung huyết mũi, chảy nước mũi, đau đầu và sốt

Liu dùng: 

  • Trẻ 2-6 tuổi: 5 mL mỗi 6-8 giờ.
  • Trẻ 6-12 tuổi: 10 mL mỗi 6-8 giờ.
  • Người lớn: 15 mL mỗi 6-8 giờ

Cách dùng:

1 thìa cà phê ≈ 5mL

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/với thuốc kháng histamin.
  • Trẻ < 2 tuổi (trừ khi có chỉ định của bác sỹ), trẻ sơ sinh, trẻ đẻ non.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Glaucom góc hẹp, loét đường tiêu hóa, phì đại tuyến tiền liệt, hen suyễn, tắc cổ bàng quang, tắc môn vị-tá tràng, cao huyết áp nặng, nhịp nhanh tâm thất, viêm gan hay viêm tụy cấp, huyết khối ngoại biên, mạch màng treo ruột.
  • Đang sử dụng IMAO.
  • Trường hợp dùng chung thuốc gây tê tại chỗ, không được dùng tại các vùng ở ngón tay, ngón chân, tai, mũi và cơ quan sinh dục ngoài

Thn trng:

  • Bệnh nhân có tiền sử ngừng thở khi ngủ (tránh dùng chung thuốc an thần và ức chế TKTW), bị bí tiểu bẩm sinh, có tiền sử hen phế quản, tăng áp suất nội nhãn, cường tuyến giáp, bệnh tim mạch, hút thuốc, hen hoặc tràn khí, có nguy cơ hoặc đang suy hô hấp.
  • Trẻ bị dị ứng.
  • Người nghiện rượu kinh niên: không quá 2g Paracetamol/ngày.
  • Người già: giảm liều nếu cần.
  • Thai kỳ: chỉ dùng khi thật sự cần, cân nhắc lợi ích và nguy cơ; 3 tháng cuối: không sử dụng.
  • Nếu có phản ứng quá mẫn, có cơn đau trầm trọng, sốt cao hay tiếp tục sốt.
  • Nếu cơn đau kéo dài hơn 5 ngày và khớp viêm vẫn còn đỏ ở trẻ < 12 tuổi
  • Phản ứng trên da nghiêm trọng (hội chứng Steven-Jonhson, hội chứng hoại tử da nhiễm độc, hội chứng Lyell, hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính).
  • Thuốc có thể làm đặc dịch phổi, ức chế khạc đờm và sự dẫn lưu ở xoang.
  • Tránh tiếp xúc tia cực tím hay ánh sáng mặt trời.
  • Lái xe, vận hành máy móc, các hoạt động cần sự tỉnh táo

Phn ng ph:

  • Thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu; giảm toàn thể huyết cầu, tiểu cầu.
  • Phát ban, nổi mề đay, sốt.
  • Giảm glucose máu, vàng da.
  • Mất khả năng phối hợp và yếu cơ có thể xảy ra.
  • Có thể gây bồn chồn, lo lắng, hốt hoảng, yếu, đau vùng thượng vị hay khó chịu, run, trụy hô hấp, xanh xao, nhợt nhạt.
  • Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, đỏ bừng da

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Tác nhân gây cảm ứng men gan: khả năng gây nhiễm độc gan của paracetamol có thể tăng khi dùng liều cao hay trong thời gian dài.
  • Barbiturat, rifampicin, hydantoin, carbamazepin, sulfinpyrazon: hiệu quả điều trị của paracetamol có thể bị giảm.
  • Ethanol: có thể làm tăng khả năng gây độc khi uống liều lớn hay quá liều.
  • Than hoạt: uống ngay lập tức để giảm sự hấp thu paracetamol.
  • IMAO: có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic của thuốc kháng histamin, tác dụng cộng hưởng gây trầm cảm hệ TKTW có thể xuất hiện, tác dụng trên tim gây co mạch của phenylephrin tăng lên.
  • Thuốc thúc đẻ, dung dịch gây tê tại chỗ: tác dụng làm tăng huyết áp của phenylephrin bị tăng lên.
  • Epinephrin, tác nhân kích thích thần kinh giao cảm khác: có thể gây tim đập nhanh hay loạn nhịp tim trầm trọng.
  • Atropin sulfat: ngăn phản xạ nhịp tim chậm và làm tăng phản ứng co mạch gây bởi phenylephrin HCl.
  • Alkaloid cựa lúa mạch dạng tiêm: tăng áp lực máu có thể xảy ra.
  • Furosemid, thuốc lợi tiểu khác: có thể làm giảm đáp ứng với phenylephrin HCl.
  • Thuốc ức chế TKTW: có thể tăng cường tác dụng ức chế TKTW của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
  • Quinidin: có thể làm giảm chuyển hóa ở gan, làm tăng nồng độ trong huyết thanh và tăng tác dụng không mong muốn của dextromethorphan

Trình bày và đóng gói:

Xirô: chai 30ml; 60ml

Nhà sn xutThai Nakorn Patana

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*