Tên thuc: Mibedos

Thành phnLamotrigin

Ch đnh: Động kinh, rối loạn lưỡng cực

Liu dùng: 

  • Động kinh: người lớn và trẻ em > 13 tuổi:
    • Đơn trị hoặc ở bệnh nhân đang điều trị bằng thuốc chống động kinh khác không ức chế hoặc cảm ứng quá trình glucuronid hóa lamotrigin: tuần 1+2: 25 mg x 1 lần/ngày, tuần 3+4: 50 mg x 1 lần/ngày, tăng tối đa 50-100 mg mỗi 1-2 tuần đến khi đạt đáp ứng tối ưu, duy trì 100-200 mg x 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần/ngày, có thể đến 500 mg/ngày;
    • Đang điều trị bằng thuốc chống động kinh cảm ứng quá trình glucuronid lamotrigin: tuần 1+2: 50 mg x 1 lần/ngày, tuần 3+4: 50 mg x 2 lần/ngày, tăng tối đa 100 mg mỗi 1-2 tuần đến khi đạt đáp ứng tối ưu, duy trì 200-400 mg/ngày hoặc chia 2 lần/ngày, tối đa 700 mg/ngày;
    • Đang điều trị với valproat: tuần 1+2: 12.5 mg/ngày (25 mg uống cách nhật), tuần 3+4: 25 mg x 1 lần/ngày, tăng tối đa 25-50 mg mỗi 1-2 tuần đến khi đạt đáp ứng tối ưu, duy trì 100-200 mg/ngày.
  •  Rối loạn lưỡng cựcngười lớn > 18 tuổi:
    • Đơn trị: tuần 1+2: 25 mg x 1 lần/ngày, tuần 3+4: 50 mg/ngày, tuần 5: 100 mg/ngày, duy trì 200 mg/ngày;
    • Đang điều trị bằng thuốc chống động kinh cảm ứng quá trình glucuronid lamotrigin: tuần 1+2: 50 mg x 1 lần/ngày, tuần 3+4: 100 mg /ngày, tuần 5: 200 mg/ngày, tăng 300 mg/ngày ở tuần 6 và nếu cần tăng 400 mg/ngày ở tuần 7 để đạt hiệu quả tối;
    • Đang điều trị với valproat:tuần 1+2: 12.5 mg/ngày (25 mg uống cách nhật), tuần 3+4: 25 mg x 1 lần/ngày, tuần 5: 200 mg/ngày, liều mục tiêu 100 mg/ngày, tối đa 200 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng hay phát ban khi dùng thuốc chống động kinh khác, suy thận.
  • Nếu bị phát ban khi dùng thuốc mà không rõ nguyên nhân: nên ngừng dùng ngay.
  • Bệnh nhân có thể có ý nghĩ hoặc hành vi tự tử khi dùng thuốc, cần theo dõi các dấu hiệu muốn tự tử của bệnh nhân.
  • Khi sử dụng thuốc tránh thai có hormone, enzyme khử dihydroflat

Phn ng ph:

  • Rất thường gặp: đau đầu, ban da.
  • Thường gặp: cáu kỉnh, dễ bị kích thích, buồn ngủ, chóng mặt, run, mất ngủ, kích động, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khô miệng, đau khớp, mệt mỏi, đau, đau lưng.
  • Ít gặp: mất điều hòa, song thị, nhìn mờ, rụng tóc.
  • Hiếm gặp: rung giật nhãn cầu, viêm màng não vô khuẩn, viêm kết mạc, hội chứng Stevens-Johnson.
  • Rất hiếm gặp: bất thường về huyết học, hội chứng quá mẫn, bồn chồn, rối loạn vận động, làm trầm trọng thêm tình trạng bệnh Parkinson, tác động ngoại tháp, múa giật và tăng tần suất cơn co giật, suy gan, rối loạn chức năng gan, tăng các thông số chức năng gan, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng DRESS, phản ứng giống Lupus.
  • Không rõ tần suất: bệnh hạch bạch huyết, cơn ác mộng

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Valproat phenytoin, carbamazepin, phenobarbital, primidon, oxcarbazepin, felbamat, gabapentin, levetiracetam, pregabalin, topiramat, zonisamid; lithi, bupropion, olanzapin, risperidon, aripiprazol; thuốc tránh thai hormone; rifampicin, lopinavir/ritonavir. atazanavir/ritonavir, chất ức chế folat

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 25 mg x 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutHasan-Dermapharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*