Tên thuc: Minoxidil Opodex

Thành phnMinoxidil

Ch đnh:

Chứng rụng tóc ở mức độ trung bình (hói đầu do nguyên nhân tăng tiết androgen) ở người lớn

Liu dùng: 

  • Thoa thuốc 1 mL x 2 lần/ngày.
  • Tổng liều không vượt quá 2 mL

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Dưới 18 tuổi & trên 65 tuổi.
  • Có sang thương trên da đầu.
  • Kém dung nạp với dung dịch Minoxidil

Thn trng:

Ngưng điều trị & hỏi ý kiến bác sĩ khi có triệu chứng đỏ da hay kích thích da đầu kéo dài

Phn ng ph:

  • Da bị kích thích & khô da, chàm do tiếp xúc.
  • Thường gặp nhất là các phản ứng da nhẹ: Kích thích tại chỗ kèm tróc vảy, ban đỏ, viêm da, khô da, chứng rậm lông (cách khoảng), cảm giác nóng rực & ngứa dữ dội.
  • Hiếm gặp hơn: Dị ứng, chóng mặt, cảm giác kim châm, nhức đầu, yếu mệt, viêm dây thần kinh, phù, thay đổi vị giác, nhiễm trùng tai, rối loạn thị giác, kích thích mắt.
  • Vài trường hợp rụng tóc, tóc mọc không đều, đau ngực.
  • Minoxidil 2%: Thay đổi huyết áp & mạch, có thể xuất hiện bất thường huyết học & gan.
  • Minoxidil 5%:Một số hiếm ca tụt huyết áp, viêm gan, sỏi thận

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Acid retinoic, anthraline hay bất kỳ thuốc dùng tại chỗ nào có tác dụng kích thích

Trình bày và đóng gói:

  • Minoxidil 2% Dung dịch dùng ngoài 2%: 60 ml
  • Minoxidil 5% Dung dịch dùng ngoài 2%: 60 ml

Nhà sn xutLab Opodex Industrie

Nhà phân phối: Tedis

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*