Neorecormon – Thuốc điều trị thiếu máu do suy thận

Tên thuc: Neorecormon

Thành phnEpoetin ß

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Thiếu máu do suy thận mãn Điều trị: tiêm SC khởi đầu 3 x 20 IU/kg/tuần, sau 4 tuần có thể tăng 3 x 20 IU/kg/tuần; hoặc tiêm IV trong vòng 2 phút khởi đầu 3 x 40 IU/kg, sau 4 tuần có thể tăng 80 IU/kg – dùng 3 lần/tuần, nếu cần có thể thêm 20 IU/kg – dùng 3 lần/tuần sau mỗi tháng. Không quá 720 IU/kg/tuần. Duy trì: giảm nửa liều đang dùng, chỉnh liều sau 1-2 tuần.
  • Phòng thiếu máu ở trẻ sinh non tiêm SC 3 x 250 IU/kg/tuần.
  • Thiếu máu biểu hiện triệu chứng cho bệnh nhân ung thư khởi đầu tiêm SC 30.000 IU/tuần chia 3-7 lần, có thể chỉnh liều sau 4 tuần theo trị số Hb; nên kéo dài điều trị tới 4 tuần sau kết thúc hóa trị; tối đa 60.000 IU/tuần. Khi đạt mục đích điều trị, nên giảm liều 25-50% để duy trì.
  • Điều trị để tăng lượng máu tự thân tiêm IV khoảng 2 phút hoặc tiêm SC, 2 lần/tuần trong 4 tuần, liều tùy lượng máu sẽ lấy. Tối đa 1.600 IU/kg/tuần (tiêm IV) hoặc 1.200 IU/kg/tuần (tiêm SC)

Cách dùng:

IV/SC

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tăng huyết áp không được kiểm soát tốt
  • Trong chỉ định “làm tăng lượng máu tự thân”, không được dùng NeoRecormon cho những bệnh nhân tháng trước điều trị đã có nhồi máu cơ tim hoặc đột quị, bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định, hoặc bệnh nhân có nguy cơ bị huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc tiền sử có huyết khối thuyên tắc tĩnh mạch

Thn trng:

  • Thiếu máu dai dẳng xuất hiện nhiều nguyên bào chuyển dạng, động kinh, tăng tiểu cầu, suy gan mãn.
  • Với chỉ định “tăng máu tự thân”: thận trọng với người < 50kg

Phn ng ph:

Tăng huyết áp, hiếm gặp huyết khối cầu nối mạch máu, phát ban, ngứa, mề đay, phản ứng tại chỗ

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

  • Dung dịch tiêm 500 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 1000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 2000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 3000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 4000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 5000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 6000 IU/0,3 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 10000 IU/0,6 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 20000 IU/0,6 ml : hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm,
  • Dung dịch tiêm 30000 IU/0,6 ml : hộp 1 hoặc 4 bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm

Nhà sn xutHoffmann – La Roche

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*