Tên thuc: Nutricomp Caloric

Thành phn: Mỗi 5 g bột:

  • Năng lượng 19 kCal,
  • Protein 0,
  • Chất béo 0,
  • Carbohydrate 4.5 g.
  • Phân bố năng lượng mỗi 379 kCal: dextrine 89.4 g, maltose 4 g, dextrose 1 g, protein 0.3 g, muối khoáng 0.3 g, độ ẩm 5 g.
  • Áp lực thẩm thấu 132 mOsm/kgH20

Ch đnh:

  • Cho các bệnh nhân có nhu cầu carbohydrate cao
  • Bệnh nhân bị thiếu hụt năng lượng
  • Những người ăn theo chế độ không có chất xơ
  • Đặc biệt thích hợp với vận động viên (trẻ em hay người lớn)

Liu dùng: 

  • Cho một lượng bột theo chỉ định vào nước đun sôi để nguội.
  • Khuấy trộn cho đến khi đồng nhất và thêm những thức ăn mong muốn (sữa hoặc các loại thức uống, thức ăn khác, khuấy đều).
  • Hỗn hợp pha xong nếu chưa sử dụng ngay phải để trong tủ lạnh và phải sử dụng hết trong 24 giờ

 

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Không dùng đường tĩnh mạch.
  • Không dùng như một nguồn dinh dưỡng đầy đủ

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch uống

Nhà sn xutB. Braun

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*