Nutricomp Fiber – Dung dịch bổ sung dinh dưỡng

Tên thuc: Nutricomp Fiber

Thành phn: Mỗi 250 mL:

  • Năng lượng 261 kCal,
  • Protein 9,3 g,
  • Tổng chất béo 10,3 g (chất béo no 3,3 g, chất béo đơn không no 6,7 g, chất béo đa không no 1 g),
  • Carbohydrate 32,9 g,
  • Tổng chất xơ dinh dưỡng 4 g (chất xơ tan 1 g, chất xơ không tan 3 g),
  • Na 180 mg,
  • K 342 mg,
  • Vitamin A 24 mcgRE,
  • VitaminC 50 mg,
  • Vitamin D 30 mcg,
  • Vitamin E 35 mg,
  • Thiamine 40 mg,
  • Riboflavin 39 mg,
  • Niacin 32 mg,
  • Vitamin B6 30 mg,
  • Folic acid 30 mcg,
  • Vitamin B12 45 mcg,
  • Biotine 20 mg,
  • Pantothenic acid 30 mg,
  • Vitamin K1 38 mcg,
  • Ca 23 mg,
  • Fe 24 mg,
  • P 21 mg,
  • Iod 20 mcg,
  • Mg 16 mg,
  • Zn 24 mg,
  • Cu 20 mg,
  • Se 13 mcg;
  • Ap lực thẩm thấu 270 mOsm/kgH20

Ch đnh:

Hỗ trợ dinh dưỡng hay thay thế hoàn toàn bữa ăn cho mọi đối tượng bệnh nhân có yêu cầu bổ sung chất xơ vào khẩu phần ăn hàng ngày

Liu dùng: 

  • 3 muỗng gạt = 60 g bột pha trong 200 ml nước được 250 ml dung dịch.
  • Dung dịch pha xong nếu chưa sử dụng ngay phải để trong tủ lạnh và phải sử dụng hết trong vòng 24 giờ

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Không dùng đường tĩnh mạch.
  • Không dùng như một nguồn dinh dưỡng đầy đủ

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch uống

Nhà sn xutB. Braun 

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*