Tên thuc: Nutricomp Protein

Thành phn: Mỗi 2.5 g bột:

  • Năng lượng 9.5 kCal,
  • Protein 2.3 g,
  • Chất béo 0,
  • Chất đường 0,
  • Ca 4%,
  • P 3% theo RDA.
  • Acid amin cần thiết (đơn vị Mg/gN): isoleucine 328, leucine 590, lysine 480, cystine 200, tyrosine 665, tryptophan 75, valine 412, threonine 265

Ch đnh:

  • Dành cho các đối tượng có nhu cầu đạm cao (trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn)
  • Bệnh nhân tiền phẫu hoặc hậu phẫu, bệnh nhân phỏng, ung thư, nhiễm trùng, bệnh nhân dị hoá cao
  • Thai phụ thiếu cân
  • Vận động viên (trẻ em, người lớn)

Liu dùng: 

 

  • Cho một lượng bột dinh dưỡng theo chỉ định vào nước đun sôi để nguội
  • Khuấy trộn cho đến khi đồng nhất và thêm những thức ăn mong muốn (sữa hoặc các loại thức uống, thức ăn khác, khuấy đều).
  • Nutricomp Protein không làm thay đổi mùi vị của các loại thức ăn hoặc nước giải khát được pha trộn.
  • Hỗn hợp pha xong nếu chưa sử dụng ngay phải để trong tủ lạnh và phải sử dụng hết trong 24 giờ

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Không dùng đường tĩnh mạch.
  • Không dùng như một nguồn dinh dưỡng đầy đủ

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch uống

Nhà sn xutB. Braun

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*