Tên thuc: Nutricomp Renal

Thành phn: Mỗi 110 mL:

  • Năng lượng 225 kCal,
  • Protein 8,3 g,
  • Tổng chất béo 11.4 g (chất béo no 2.2 g, chất béo đơn không no 7.9 g, chất béo đa không no 1.4 g),
  • Carbohydrate 22.4 g,
  • Na 95 mg,
  • K 125 mg,
  • Vitamin A 5 mcgRE,
  • Vitamin C 18 mg,
  • Vitamin D 5 mcg,
  • Vitamin E 36 mg,
  • Thiamine 13 mg,
  • Riboflavin 14 mg
  • Niacin 7 mg,
  • Vitamin B6 50 mg,
  • Folic acid 59 mcg,
  • Vitamin B12 36 mcg,
  • Biotine 20 mg,
  • Pantothenic acid 12 mg,
  • Vitamin K1 15 mcg,
  • Ca 21 mg,
  • Fe 14 mg,
  • P 10 mg,
  • Iod 12 mcg
  • Mg 8 mg,
  • Zn 12 mg,
  • Cu 11 mg,
  • Se 24 mcg;
  • Ap lực thẩm thấu 270 mOsm/kgH20

Ch đnh:

Bổ sung dinh dưỡng hoặc hỗ trợ dinh dưỡng cho bệnh nhân thận cấp tính và mạn tính

Liu dùng: 

  • 5 muỗng gạt = 90 g bột pha trong 140 ml nước được 220 ml dung dịch.
  • Dung dịch pha xong nếu chưa sử dụng ngay phải để trong tủ lạnh và phải sử dụng hết trong 24 giờ

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

Không dùng đường tĩnh mạch

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch uống

Nhà sn xutB. Braun

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*