Tên thuc: Stabisol

Thành phnMỗi 500 mL dịch: Hydroxyethyl starch 30 g , trọng lượng phân tử 450000 daltons, độ thay thế 0.7 (HES 450; 0.7)

Ch đnh:

Làm tăng thể tích tuần hoàn trong trường hợp giảm thể tích: điều trị sốc giảm thể tích (sốc do phỏng, chấn thương nặng, phẫu thuật); pha loãng máu (pha loãng máu đồng thể tích)

Liu dùng: 

  • Truyền nhỏ giọt IV liên tục.
  • Khởi đầu 10-20mL nên được truyền tốc độc chậm và theo dõi sát.
  • Liều và tốc độ tuỳ theo lượng máu mất và Hct.
  • Tốc độ truyền: 500 mL truyền trong ít nhất 30 phút, trừ khi cấp cứu

Cách dùng:

Truyền nhỏ giọt IV liên tục

Chng ch đnh:

  • Tăng thể tích máu, tăng lượng nước, suy tim sung huyết nặng, suy thận kèm thiểu niệu hoặc vô niệu, creatinin huyết thanh > 2 mg/dL.
  • Mẫn cảm với HES

Thn trng:

  • Bệnh nhận phù phổi, suy tim sung huyết, bệnh gan mãn tính, thận, mất nước do tiêu dịch ngoại bào.
  • Giảm fibrinogen huyết.
  • Có thai & cho con bú

Phn ng ph:

Nôn, sốt nhẹ, ớn lạnh, ngứa, mày đay; sưng tuyến nước bọt, triệu chứng cảm cúm nhẹ

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Tăng ảnh hưởng đến chức năng thận khi dùng với aminoglycoside

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm truyền: chai 500 ml

Nhà sn xutBerlin-Chemie AG,

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*