Tên thuc: Syncortyl

Thành phn: Mỗi ống: Desoxycortone acétate (acétate de désoxycorticostérone) 10 mg

Ch đnh:

  • Suy thượng thận tiên phát hay thứ phát :
    • Cơn Addison cấp ;
    • Bênh Addison, cắt bỏ thượng thận ;
    • Suy toàn bộ tuyến yên dù do bất cứ nguyên nhân gì, trong những trường hợp thiếu minéralocorticoide.
  • Tình trạng mất nước: tăng sản thuợng thận bẩm sinh với hội chứng mất muối (hội chứng Debré-Fibiger)

Liu dùng: 

  • Tiêm bắp
  • Người lớn 1/2-1 ống/ngày x 1-2 lần, sau đó tiêm cách quãng.
  • Trẻ em & trẻ còn bú trong giai đoạn cấp: 5-10 mg/m2/ngày, lặp lại tùy theo diễn tiến

Cách dùng:

Tiêm bắp

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Cao huyết áp

Thn trng:

  • Khi dùng liều cao và liên tục phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ để phát hiện hiện tượng giữ nước bất thường (cao huyết áp, phù).
  • Điều chỉnh muối trong khẩu phần

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Không nên phối hợp: thuốc gây xoắn đỉnh (astemizole, bepridil, erythromycine IV, halofantrine, pentamidine, sparfloxacine, sultopride, terfenadine, vincamine).
  • Thận trọng: digitalis, thuốc chống loạn nhịp gây xoắn đỉnh (amiodarone, bretylium, disopyramide, quinidine, sotalol); thuốc hạ K huyết (amphotericine B IV, thuốc lợi tiểu hạ K huyết, thuốc nhuận trường kích thích); thuốc làm giảm hiệu quả corticoid (carbamazepine, phenobarbital, phenytoin, primidone, rifabutine, rifampicine

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch dầu tiêm bắp 10 mg/ml: ống 1 ml, hộp 4 ống

Nhà sn xutHoechst-Marion-Roussel

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*