Tozinax – Thuốc bổ sung kẽm

Tên thuc: Tozinax

Thành phn: Mỗi 5 mL: Kẽm 10 mg (dạng Kẽm sulfate monohydrat)

Ch đnh:

  • Bổ sung, dự phòng thiếu kẽm hoặc hỗ trợ điều trị (còi xương, suy dinh dưỡng, chậm tăng trưởng ở trẻ em; phụ nữ mang thai, bà mẹ cho con bú; chế độ ăn kiêng hoặc thiếu cân bằng, nuôi ăn lâu dài qua đường tĩnh mạch; tiêu chảy cấp và mãn tính).
  • Thiếu kẽm nhẹ-vừa (chán ăn, chậm tiêu, táo bón nhẹ, buồn nôn và nôn khi mang thai; nhiễm trùng tái diễn đường hô hấp, tiêu hóa, da; khô da, vết thương chậm lành (bỏng, lở loét do nằm lâu); khô mắt, loét giác mạc, quáng gà; thiếu kẽm nặng đặc trưng bởi các tổn thương da và niêm mạc điển hình (như viêm ruột, viêm da đầu chi, loạn dưỡng móng (móng nhăn, có vệt trắng, chậm mọc), khô mắt, viêm quanh lỗ tự nhiên (âm hộ, hậu môn), tiêu chảy)

Liu dùng: 

  • Trẻ em: < 10kg: 5 mL x 2 lần/ngày, 10-20kg: 10 mL x 1-3 lần/ngày.
  • Trẻ em và người lớn > 30kg: 20 mL x 1-3 lần/ngày

Cách dùng:

Để hấp thu tốt nhất nên uống 1 giờ trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn. Nếu xảy ra rối loạn tiêu hóa: uống trong bữa ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy gan, thận hay tuyến thượng thận trầm trọng.
  • Tiền căn sỏi thận

Thn trng:

  • Tránh dùng trong giai đoạn loét dạ dày tiến triển và nôn ói cấp tính; đồng thời đồng, sắt, canxi.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú

Phn ng ph:

Có thể gặp đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích dạ dày, viêm dạ dày

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Chế phẩm chứa sắt, photpho, penicilamin, tetracyclin: hấp thu kẽm có thể giảm.
  • Kẽm làm giảm hấp thu đồng

Trình bày và đóng gói:

Siro: chai 100 ml

Nhà sn xutBidiphar

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*