Apo-Sulfatrim: Thuốc kháng sinh

Tên thuc: Apo-Sulfatrim

Thành phn:

  • Mỗi viên 480 mg: sulfamethoxazole 400 mg, trimethoprim 80 mg.
  • Mỗi viên 960 mg: sulfamethoxazole 800 mg, trimethoprim 160 mg

Ch đnh:

  • Nhiễm trùng đường tiểu do Escherichia coli, Klebsiella sp và Proteus mirabilis và Proteus vulgaris.
  • Nhiễm trùng đường sinh dục, viêm niệu đạo lậu không biến chứng.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới do Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans và Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae cũng như Staphylococcus aureus và Staphylococcus albus.
  • Nhiễm trùng đường tiêu hóa do Salmonella typhi, Salmonella paratyphi, Salmonella typhimurium và Salmonella enteritidis, và Shigella sp.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm do Streptococcus pyogenes và Streptococcus viridans cũng như Staphylococcus aureus và Staphylococcus albus

Liu dùng: 

  • Người lớn 800/160 mg, sáng & chiều.
  • Trẻ em
    • 6-12 tuổi: 8 viên 100/20 mg,
    • 2-12 tuổi: 4 viên 100/20 mg

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Thiếu máu nguyên hồng cầu do thiếu folate
  • Phụ nữ có thai & cho con bú.
  • Trẻ em < 2 tuổi

Thn trng:

  • Bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc gan.
  • Thiếu folate, dị ứng trầm trọng, hen suyễn phế quản, thiếu men G6PD

Phn ng ph:

Buồn nôn, nôn, chán ăn, phát ban, nổi mề đay. Mất bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thiazide, thuốc chống đông máu, phenytoin, methotrexate

Trình bày và đóng gói:

Viên nén 100 mg/20 mg: chai 100 viên

Nhà sn xutApotex

Nhà phân phối: Nhan Tam

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*