Tên thuc: Axobat

Thành phnCeftriaxone

Ch đnh:

  • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới, da & cấu trúc da, tiết niệu, xương khớp, ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Viêm tai giữa cấp, lậu không biến chứng, viêm màng não.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật

Liu dùng: 

  • Tiêm IM, tiêm IV chậm 3-5 phút (không dưới 3 phút) hoặc tiêm truyền tĩnh mạch ít nhất 30 phút (nhiễm khuẩn máu, viêm màng não do vi khuẩn, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn nặng đe dọa tính mạng).
  • Không dùng dung môi có chứa lidocaine để tiêm IV.
  • Người lớn, trẻ > 12 tuổi & > 50kg 1 g, 1 lần hoặc chia đều 2 lần/ngày, nhiễm khuẩn nặng: có thể 4 g/ngày.

    • Dự phòng phẫu thuật liều duy nhất 1 g, tiêm trước khi mổ 30 phút-1 giờ.
    • Lậu không biến chứng Tiêm IM, liều duy nhất 250 mg.
  • Trẻ 3 tuần tuổi-12 tuổi, trẻ < 50kg 20-80 mg/kg/ngày; nhiễm khuẩn nặng (không kể viêm màng não): 50-80 mg/kg/ngày (không quá 2 g/ngày), 1 lần hoặc chia đều 2 lần mỗi 12 giờ.
  • Viêm màng não khởi đầu 100 mg/kg (không quá 4 g), 1 lần hoặc chia đều 2 lần mỗi 12 giờ.
  • Sơ sinh-3 tuần tuổi 20-50 mg/kg/ngày, 1 lần hoặc chia đều 2 lần mỗi 12 giờ.
  • Trẻ nhỏ > 8 ngày tuổi Viêm màng não 50 mg/kg mỗi 12 giờ.
  • Người > 70 tuổi: nửa liều người lớn, tối đa 3 g/ngày.
  • Trẻ sinh non: không quá 50 mg/kg/ngày.
  • Suy gan, thận nặng: không quá 2 g/ngày

Cách dùng:

Tiêm IM, tiêm IV chậm

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Sơ sinh bị bilirubin huyết cao, trẻ sinh non (cho đến đủ 41 tuần tuổi, tính theo số tuần trong bào thai + số tuần sau sinh).
  • Sơ sinh (cho đến 28 ngày tuổi) bị vàng da hoặc giảm albumin huyết hoặc nhiễm acid.
  • Sơ sinh đang điều trị với calci

Thn trng:

  • Bệnh nhân tiền sử dị ứng thuốc,
  • Có thai/cho con bú, dị ứng lidocaine hoặc chất gây tê tại chỗ (không dùng),
  • Tiền sử bệnh đường tiêu hóa đặc biệt viêm ruột kết

Phn ng ph:

  • Đau, cứng hay mềm ở vị trí tiêm.
  • Phát ban. Tiêu chảy.
  • Tăng bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng SGOT/SGPT, tăng BUN

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Sản phẩm chứa calci.
  • Thuốc chống đông máu, heparin, chất làm tan huyết. Rượu

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm: 1 g x  2 ống; 50 ống

Nhà sn xutLisapharma

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*