Ceftacef – Thuốc kháng sinh

Tên thuc: Ceftacef

Thành phnCefixime trihydrate 113,0 mg tương đương Cefixime khan 100 mg

Ch đnh: Điều trị nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

  • Viêm tai giữa do S. pneumoniae, H. influenzae (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase), B. catarrhalis (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase) và S. pyogenes
  • Viêm xoang do S. pneumoniae, H. influenzae (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase), và B. catarrhalis (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase)
  • Viêm bàng quang và viêm niệu đạo không biến chứng cấp tính do E. coli, P. mirabilis, và các loài Klebsiella
  • Viêm họng và viêm amiđan do S. pyogenes
  • Viêm phế quản cấp tính do S. pneumoniae, B. catarrhalis (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase) và H. influenzae (các chủng dương tính và âm tính với beta-lactamase)
  • Bệnh lậu không biến chứng (cổ tử cung/niệu đạo và trực tràng) do N. gonorrhoeae, kể cả các chủng sinh penicillinase (dương tính với beta-lactamase) và không sinh penicillinase (âm tính với beta-lactamase)

Liu dùng: 

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
    • 200-400 mg mỗi ngày dùng một lần duy nhất hoặc chia làm hai lần.
    • Trong trường hợp điều trị bệnh lậu niệu đạo/ cổ tử cung không biến chứng, nên uống một liều duy nhất 400 mg
  • Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi: 8 mg/kg mỗi ngày dùng một lần duy nhất hoặc chia làm hai lần
  • Tính an toàn và hiệu quả của cefixime khi dùng cho trẻ em nhỏ hơn 6 tháng tuổi chưa được xác minh
  • Bệnh nhân có độ thanh thải creatinine ≥ 60 ml/phút, liều lượng và khoảng cách giữa các liều có thể dùng như bình thường.
  • Độ thanh thải từ 21 đến 60 ml/phút hoặc đang chạy thận nhân tạo có thể dùng liều bằng 75% liều chuẩn ở các khoảng thời gian chuẩn (ví dụ 300 mg mỗi ngày).
  • Độ thanh thải < 20 ml/phút, hoặc đang thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục có thể dùng liều bằng nửa liều chuẩn ở các khoảng thời gian chuẩn (ví dụ 200 mg mỗi ngày)
  • Thời gian điều trị:
    • Thời gian điều trị với cefixime phụ thuộc vào loại nhiễm khuẩn, nhưng nhìn chung, nên tiếp tục điều trị ít nhất 48-72 giờ sau khi hết sốt hoặc có dấu hiệu hết nhiễm khuẩn.
    • Thời gian điều trị với cefixime thường là 5-10 ngày với các nhiễm khuẩn đường niệu không biến chứng hoặc nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, và 10-14 ngày với các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới.
    • Viêm tai giữa: 10-14 ngày.
    • Nhiễm khuẩn do streptococcus tan huyết â nhóm A: tối thiểu 10 ngày để làm giảm nguy cơ thấp tim hoặc viêm thận-tiểu cầu

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/cephalosporin

Thn trng:

  • Lưu ý khả năng phát triển các vi khuẩn đề kháng mà kết quả có thể là sự tăng trưởng quá mức, đặc biệt khi điều trị lâu dài
  • Suy thận hay đang thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục và thẩm tách máu: Nên điều chỉnh liều và theo dõi
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng penicillin
  • Có thai/cho con bú
  • Điều trị với các kháng sinh phổ rộng làm thay đổi hệ vi khuẩn bình thường ở kết tràng và có thể tạo thuận lợi cho Clostridia tăng trưởng quá mức. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng độc tố do Clostridium difficile là nguyên nhân hàng đầu gây tiêu chảy trầm trọng do kháng sinh bao gồm viêm kết tràng giả mạc

Phn ng ph:

  • Tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn và nôn. Vài trường hợp viêm kết tràng giả mạc đã được phát hiện. Các triệu chứng khởi đầu của viêm kết tràng giả mạc có thể xảy ra trong hoặc sau khi điều trị
  • Nổi ban da, mề đay, sốt do thuốc và ngứa. Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens-Johnson, và phản ứng giống bệnh huyết thanh
  • Nổi ban da, mề đay, sốt do thuốc và ngứa. Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens-Johnson, và phản ứng giống bệnh huyết thanh
  • Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu thoáng qua. Kéo dài thời gian prothrombin hiếm khi gặp
  • Tăng SGPT, SGOT và phosphatase kiềm thoáng qua

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Bột uống dạng gói 100 mg: gói 1 g, hộp 25 gói

Nhà sn xutXL Laboratories

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*