Meropenem Kabi – Thuốc kháng sinh

Tên thuc: Meropenem Kabi

Thành phnMeropenem

Ch đnh:

  • Viêm phổi nặng, bao gồm viêm phổi nặng do lây nhiễm trong cộng đồng/bệnh viện.
  • Nhiễm trùng phế quản-phổi trong bệnh xơ nang.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu, ổ bụng hoặc da & mô mềm có biến chứng.
  • Nhiễm trùng trong/sau sinh.
  • Viêm màng não cấp do vi khuẩn.
  • Giảm bạch cầu có sốt nghi ngờ do nhiễm khuẩn

Liu dùng: 

  • Dùng mỗi 8 giờ.
  • Người lớn, trẻ vị thành niên, trẻ em 3 tháng tuổi-11 tuổi & > 50kg:
    • Nhiễm Pseudomonas aeruginosa/Acinetobacter spp.: có thể tới 2 g x 3 lần/ngày;
    • Viêm phổi nặng, nhiễm trùng (đường tiết niệu, ổ bụng, trong/sau sinh, da & mô mềm) có biến chứng: 500 mg hoặc 1 g;
    • Nhiễm trùng phế quản-phổi, viêm màng não cấp: 2 g;
    • Giảm bạch cầu có sốt: 1 g. Bệnh nhân suy thận: chỉnh liều theo ClCr & khoảng cách liều.
  • Trẻ em: <3 tháng tuổi: có thể 20 mg/kg; 3 tháng tuổi-11 tuổi & ≤ 50kg:
    • Nhiễm Pseudomonas aeruginosa/Acinetobacter spp.: có thể tới 40 mg/kg x 3 lần/ngày,
    • Viêm phổi nặng hoặc nhiễm trùng (đường tiết niệu, ổ bụng, da & mô mềm) có bội nhiễm: 10 hoặc 20 mg/kg,
    • Nhiễm trùng phế quản-phổi hoặc viêm màng não cấp: 40 mg/kg,
    • Giảm bạch cầu có sốt: 20 mg/kg

Cách dùng:

  • Truyền tĩnh mạch trong 15-30 phút.
  • Có thể tiêm tĩnh mạch một lần trong 5 phút với liều tới 1 g (người lớn) hoặc tới 20 mg/kg (trẻ em)

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/carbapenem khác.
  • Mẫn cảm nặng (như phản ứng phản vệ, phản ứng da nặng) với betalactam khác.
  • Khi việc sử dụng natri carbonat là có hại trên lâm sàng

Thn trng:

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với beta-lactam, đã bị bệnh gan trước khi điều trị, đang chế độ kiêng muối.
  • Nguy cơ viêm đại tràng và viêm đại tràng giả mạc ở bệnh nhân bị tiêu chảy trong/sau khi dùng, nhiễm độc gan (theo dõi chức năng gan).
  • Nghiệm pháp Coombs có thể (+) giả.
  • Tránh dùng cho phụ nữ có thai.
  • Cân nhắc dừng cho con bú hay dừng điều trị.
  • Lái xe, vận hành máy móc

Phn ng ph:

Tiêu chảy, buồn nôn/nôn, đau bụng; đau đầu; phát ban, viêm đau tại chỗ tiêm; tăng tiểu cầu, transaminase, phosphatase kiềm, lactat dehydrogenase trong máu

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Probenecid làm tăng thời gian bán thải và tăng nồng độ meropenem huyết tương.
  • Tránh dùng đồng thời acid valproic.
  • Thuốc chống đông dùng đường uống (có thể tăng hiệu quả chống đông, cần kiểm tra INR trong khi dùng và một thời gian ngắn sau khi dùng đồng thời)

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền: 500 mg x 10 lọ; 1g x 10 lọ

Nhà sn xutFresenius Kabi 

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*