shinxetin
Shinxetin – Thuốc kháng sinh

Tên thuc: Shinxetin

Thành phnCefoxitin Na

Ch đnh:

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu, xương khớp, da và cấu trúc da. Viêm phổi, áp xe phổi; viêm phúc mạc, áp xe trong ổ bụng; viêm nội mạc tử cung, vùng chậu, mô vùng chậu.
  • Lậu không biến chứng.
  • Nhiễm trùng máu.
  • Dự phòng nhiễm trùng trong phẫu thuật đường tiêu hóa, cắt bỏ tử cung hoặc mổ lấy thai.
  • Lưu ý:Cefoxitin không có tác dụng đối với chủng Chlamydia

Liu dùng: 

  • Người lớn: 1-2 g/6-8 giờ. Đối với streptococci tan máu beta nhóm A: nên điều trị ít nhất 10 ngày.
    • Viêm phổi; nhiễm trùng da, tiết niệu: 1 g/6-8 giờ (IV). Nhiễm trùng trung bình nặng-nặng: 1 g/4 giờ hoặc 2 g/6-8 giờ (IV). Nhiễm trùng cần dùng liều cao: 2 g/4 giờ hoặc 3 g/6 giờ (IV).
    • Lậu không biến chứng: Liều duy nhất 2 g (IM) và uống kèm 1 g probenecid.
    • Nhiễm trùng vùng chậu: 2 g/6 giờ (IV), phối hợp doxycylin 100 mg x 2 lần/ngày (uống/IV).
    • Bệnh nhân suy thận: khởi đầu 1-2 g, sau đó duy trì theo ClCr (ClCr 30-50mL/phút: 1-2 g/8-12 giờ, ClCr 10-29mL/phút: 1-2 g/12-24 giờ, ClCr 5-9mL/phút: 0.5-1 g/12-24 giờ, ClCr < 5mL/phút: 0.5-1 g/24-48 giờ; thẩm phân máu: khởi đầu 1-2 g sau mỗi lần thẩm phân và duy trì theo ClCr.
  • Trẻ > 3 tháng tuổi: 80-160 mg/kg/ngày, chia 4-6 liều nhỏ, dùng liều cao hơn đối với nhiễm trùng nặng/nghiêm trọng, tổng liều không quá 12 g/ngày.
  • Trẻ < 3 tháng tuổi: không khuyến cáo, bị suy thận:chỉnh liều tương tự như khuyến cáo ở người lớn.
  • Dự phòng phẫu thuật tiêu hóa: Người lớn: 2 g (IV) trước phẫu thuật 0.5-1 giờ, tiêm tiếp 2 g/6 giờ, không kéo dài quá 24 giờ.
  • Trẻ > 3 tháng tuổi: 30-40 mg/kg theo thời gian chỉ định như trên.
  • Dự phòng phẫu thuật sản phụ khoa: Mổ lấy thai: Liều duy nhất 2 g (IV) ngay khi kẹp dây rốn HOẶC phác đồ 3 liều (2 g (IV) ngay khi kẹp dây rốn và 2 g sau 4 và 8 giờ)

Cách dùng:

  • Tiêm tĩnh mạch chậm 3-5 phút: Hòa tan 1g với 10mL nước cất pha tiêm.
  • Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1g với 10mL nước cất pha tiêm, sau đó pha loãng với 50-1000mL dung môi thích hợp (dextrose 5 hoặc 10%, NaCl 0.9%, dextrose 5%+NaCl 0.9%).
  • Tiêm bắp sâu vào các cơ lớn: Hòa tan 1g với 2mL nước cất pha tiêm/lidocain HCl 0.5-1%

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Tiền sử dị ứng cefoxitin, cephalosporin, penicillin hoặc thuốc khác; tiền sử bệnh dạ dày-ruột, nhất là viêm đại tràng.
  • Người quá mẫn các penicillin. Có thể xảy ra tiêu chảy và viêm đại tràng do Clostridium difficile sau khi dùng kháng sinh.
  • Kiểm tra chức năng tạo máu, gan, thận khi dùng kéo dài.
  • Chỉ nên dùng cefoxitin điều trị/dự phòng khi đã chứng minh/chắc chắn là do vi khuẩn nhạy cảm.
  • Tính hiệu quả và an toàn ở trẻ < 3 tháng tuổi chưa được xác định, dùng liều cao ở trẻ lớn hơn có thể gây tăng bạch cầu ưa acid và AST.
  • Nguy cơ độc thận có thể tăng khi bệnh nhân suy thận.
  • Người già.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú

Phn ng ph:

  • Phản ứng tại chỗ: Đau, dễ đau, chai cứng (IM), viêm tắc tĩnh mạch (IV).
  • Ít gặp: Phát ban, viêm da tróc vảy, hoại tử thượng bì nhiễm độc, mề đay, đỏ bừng mặt, ngứa, tăng bạch cầu ưa acid, sốt, khó thở, sốc phản vệ, viêm thận kẽ, phù mạch; hạ huyết áp; tiêu chảy, đau bụng, viêm đại tràng/đại tràng màng giả, buồn nôn/nôn; nhược cơ; giảm bạch cầu, thiếu máu (máu tán huyết, bất sản,…), giảm tiểu cầu, suy tủy, xuất huyết, thời gian prothrombin kéo dài, thiếu đa tế bào máu, mất bạch cầu hạt; xét nghiệm Coombs trực tiếp (+); tăng nhẹ AST, ALT, LDH, phosphatase kiềm, vàng da, rối loạn chức năng gan, ứ mật, tăng bilirubin; tăng creatinin/BUN, suy thận cấp, rối loạn chức năng/độc thận, xét nghiệm đường niệu (+) giả; bội nhiễm, viêm/nhiễm Candida âm đạo; co giật

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Probenecid.
  • Aminoglycosid, colistin, polymixin B, vancomycin

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm: hộp 10 lọ

Nhà sn xutShinpoong Daewoo

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*