Agipiro – Thuốc kháng viêm, giảm đau

Tên thuc: Agipiro

Thành phnPiroxicam

Ch đnh:

  • Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, thoái hóa khớp.
  • Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp, chấn thương trong thể thao.
  • Gout cấp.
  • Giảm cơn đau thống kinh; đau hậu phẫu, hậu sản.
  • Giảm co cứng cơ

Liu dùng: 

  • Người lớn: 1 viên, ngày 1 lần.
  • Gout cấp: 2 viên/ngày x 5-7 ngày.
  • Trẻ ≥ 6 tuổi viêm khớp dạng thấp: < 15kg: 5 mg/ngày, 15-25kg: 10 mg/ngày, 26-45kg: 15 mg/ngày, ≥ 46kg: 20 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Loét dạ dày-tá tràng cấp.
  • Tiền sử co thắt phế quản, hen, polyp mũi, phù Quincke, mày đay do aspirin/NSAID khác.
  • Xơ gan.
  • Suy tim/thận nặng.
  • Người có nhiều nguy cơ chảy máu

Thn trng:

  • Người cao tuổi, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày-tá tràng, suy gan/thận, đang dùng thuốc lợi tiểu.
  • Phụ nữ có thai/cho con bú (3 tháng cuối thai kỳ, gần chuyển dạ: không dùng)

Phn ng ph:

  • Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu.
  • Giảm huyết cầu tố và hematocrit, thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Ngứa, phát ban. Hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ.
  • Tăng urê và creatinin huyết.
  • Nhức đầu, khó chịu.
  • Ù tai. Phù

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc chống đông loại coumarin, thuốc có liên kết protein cao. Aspirin. Lithi

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 20 mg x 2 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAgimexpharm 

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*