butocox
Butocox – Thuốc kháng viêm, giảm đau

Tên thuc: Butocox

Thành phnNabumeton

Ch đnh:

Viêm và đau do viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp

Liu dùng: 

  • Dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.
  • Người lớn: liều duy nhất 2 viên, buổi tối trước khi ngủ. Triệu chứng đau nặng hoặc liên tục: thêm 1-2 viên vào buổi sáng.
  • Người già: không quá 2 viên/ngày

Cách dùng:

Uống thuốc với nhiều nước, trong bữa ăn hoặc sau khi ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Nhạy cảm với aspirin/NSAID khác (có dấu hiệu hen, polyp mũi, phù mạch, nổi mề đay sau khi dùng).
  • Loét dạ dày-tá tràng tiến triển.
  • Suy gan, suy tim nặng.
  • Suy thận nặng không thẩm tách máu.
  • Trẻ < 15 tuổi
  • Phụ nữ có thai/cho con bú

Thn trng:

  • Bệnh nhân bệnh đường tiêu hóa trên, đang điều trị thuốc chống đông: ngưng dùng nếu xuất hiện dấu hiệu loét/xuất huyết tiêu hóa.
  • Bệnh nhân suy thận/tim/gan, cao huyết áp, thiếu máu cơ tim cục bộ, bệnh động mạch vành/mạch não, tăng lipid máu, tiểu đường, nghiện thuốc lá, đang bệnh hoặc tiền sử suyễn cuống phổi, đang uống thuốc lợi tiểu, lớn tuổi.
  • Khi dùng để điều trị triệu chứng mạn tính.
  • Theo dõi tình trạng xuất huyết tiêu hóa thời gian điều trị

Phn ng ph:

  • Loét, chảy máu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi, táo bón, khó tiêu, đau bụng, tiêu phân đen, nôn ra máu.
  • Suyễn, khó thở, co thắt phế quản, ngứa, mề đay.
  • Phù, cao huyết áp, suy tim.
  • Liều cao, kéo dài: huyết khối động mạch.
  • Viêm thận kẽ, hội chứng viêm và suy thận.
  • Chức năng gan bất thường, viêm gan vàng da. Viêm thần kinh mắt, nhức đầu, dị cảm, viêm màng não không do nhiễm khuẩn.
  • Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, thiếu máu huyết tán

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • NSAID (bao gồm aspirin). Thuốc hạ huyết áp.
  • Thuốc lợi tiểu. Glycosid tim. Lithi, methotrexat.
  • Cyclosporin.
  • Ngừng dùng Nabumeton ít nhất 2 ngày trước khi phẫu thuật chọn lọc

Trình bày và đóng gói:

Viên nén dài bao film: 500 mg x 6 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAgimexpharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*