Tên thuc: Hasadolac

Thành phnEtodolac

Ch đnh:

Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp và làm giảm đau cấp ở người lớn

Liu dùng: 

  • Thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp: Khởi đầu 600-1000 mg/ngày, chia nhỏ liều (200 mg x 3-4 lần/ngày hoặc 400 mg x 2 lần/ngày), tối đa 1200 mg/ngày. Chỉnh liều dựa vào đáp ứng của bệnh nhân.
  • Giảm đau: 200-400 mg mỗi 6-8 giờ, tối đa 1000 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử hen phế quản, mày đay, phù mạch, nhạy cảm với aspirin hoặc NSAIDs khác.
  • Phẫu thuật mạch vành, ghép tim nhân tạo.
  • Tiền sử hoặc tiến triển xuất huyết/loét/thủng dạ dày tá tràng.
  • Suy gan, suy thận, suy tim nặng.
  • 3 tháng cuối thai kỳ

Thn trng:

  • Có thể tăng nguy cơ huyết khối tim mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ) khi dùng kéo dài, nhất là ở người đang hoặc có nguy cơ cao mắc bệnh tim mạch.
  • Tăng nguy cơ xuất huyết, loét, thủng dạ dày/ruột non, có thể xảy ra đột ngột mà không có dấu hiệu báo trước, nhất là ở người cao tuổi

Phn ng ph:

Thường gặp: Đau bụng, táo bón, tiêu chảy đầy hơi, khó tiêu, xuất huyết tiêu hóa, thủng tiêu hóa, buồn nôn, nôn, loét dạ dày, tá tràng; bất thường chức năng thận; thiếu máu, chóng mặt, phù; bất thường trong xét nghiệm chức năng gan; đau đầu; thời gian chảy máu kéo dài; ngứa, ban da, ù tai

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II, thuốc kháng acid, cyclosporin, digoxin, thuốc lợi tiểu, lithi, warfarin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao phim: 200 mg x 3 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutHasan-Dermapharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*