Metsocort – Thuốc kháng viêm

Tên thuc: Metsocort

Thành phnMethylprednisolone

Ch đnh:

  • Viêm khớp dạng thấp.
  • Lupus ban đỏ.
  • Hen phế quản.
  • Viêm loét đại tràng.
  • Thiếu máu tan máu.
  • Giảm bạch cầu hạt.
  • Dị ứng nặng bao gồm phản vệ.
  • Leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt.
  • Hội chứng thận hư nguyên phát

Liu dùng: 

  • Bắt đầu 6-40 mg/ngày (200 mg/ngày trong đa xơ cứng, 200-1000 mg/ngày trong phù não, tới 7 mg/kg/ngày trong ghép cơ quan).
  • Liều lớn thời gian dài: dùng liều đơn, 2 ngày một lần.
  • Viêm khớp dạng thấp: bắt đầu 4-6 mg/ngày; đợt cấp: 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
  • Bệnh thấp nặng: 0.8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng liều đơn hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.
  • Cơn hen cấp: 32-48 mg/ngày x 5 ngày; có thể bổ sung với liều thấp hơn trong một tuần; khi khỏi cơn cấp: liều giảm dần nhanh.
  • Viêm loét đại tràng mạn tính: nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.
  • Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0.8-1.6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.
  • Thiếu máu tan huyết do miễn dịch: 64 mg/ngày x 3 ngày, phải điều trị trong ít nhất 6-8 tuần.
  • Bệnh sarcoid: làm thuyên giảm bệnh: 0.8 mg/kg/ngày, duy trì: 8 mg/ngày

Cách dùng:

  • Uống thuốc buổi sáng.
  • Sau điều trị dài ngày, muốn ngưng thuốc phải ngưng dần dần tuần tự, không ngưng đột ngột

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Ðang dùng vaccin virus sống

Thn trng:

  • Người bệnh loãng xương, nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày-tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim.
  • Trẻ đang lớn, người cao tuổi.
  • Liều cao có thể ảnh hưởng tác dụng của tiêm chủng vaccin.
  • Phụ nữ có thai (chỉ dùng khi thật sự cần), cho con bú (chỉ dùng nếu lợi ích hơn hẳn nguy cơ)

Phn ng ph:

  • Thường xảy ra khi dùng liều cao, dài ngày.
  • Hay gặp: mất ngủ; ngon miệng, khó tiêu; rậm lông; đái tháo đường; đau khớp; đục thủy tinh thể; chảy máu cam.
  • Ít gặp: chóng mặt, ảo giác; phù, tăng huyết áp; trứng cá, teo da; hội chứng Cushing, tăng glucose huyết; loét dạ dày, nôn; loãng xương

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Methylprednisolon

  • Ảnh hưởng chuyển hóa ciclosporin, erythromycin, carbamazepin, ketoconazol;
  • Gây tăng glucose huyết, do đó cần dùng liều insulin cao hơn.
  • Phenobarbital, phenytoin, rifampicin và thuốc lợi tiểu giảm kali huyết làm giảm hiệu lực của thuốc

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 4 mg x 3 vỉ x 10 viên; 16 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutRoussel Vietnam

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*