Yaz
Yaz – Thuốc tránh thai

Tên thuc: Yaz

Thành phn:

  • 24 viên màu hồng nhạt, mỗi viên: Ethinylestradiol 0.02 mg, drospirenone 3 mg;
  • 4 viên màu trắng:Không có hormon

Ch đnh:

  • Tránh thai.
  • Điều trị mụn trứng cá mức độ trung bình liên quan đến hormon và các triệu chứng của hội chứng PMDD (rối loạn tâm lý tiền hành kinh) ở phụ nữ lựa chọn sử dụng tránh thai đường uống

Liu dùng: 

  • Mỗi ngày 1 viên, bắt đầu vào ngày thứ 1 chu kỳ kinh, trong 28 ngày liên tiếp.
  • Mỗi vỉ tiếp theo được bắt đầu vào ngày hôm sau khi hết viên cuối cùng của vỉ trước

Cách dùng:

Uống vào cùng một thời điểm hàng ngày, có thể sử dụng thêm nước nếu cần

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Đang mắc hoặc tiền sử huyết khối/huyết khối tắc mạch của động mạch hoặc tĩnh mạch.
  • Đang mắc hoặc tiền sử tiền triệu chứng huyết khối.
  • Nguy cơ cao huyết khối động mạch hoặc tĩnh mạch.
  • Tiền sử đau nửa đầu với các triệu chứng thần kinh khu trú.
  • Tiểu đường có tổn thương mạch máu.
  • Bệnh gan nặng hay thông số chức năng gan không về mức bình thường.
  • Suy thận nặng, suy thận cấp.
  • Đang mắc hoặc tiền sử u gan.
  • Được biết hoặc nghi ngờ bệnh ác tính ảnh hưởng steroid sinh dục.
  • Chảy máu âm đạo không rõ nguyên nhân.
  • Được biết hoặc nghi ngờ có thai

Thn trng:

  • Tăng nguy cơ thuyên tắc huyết khối động mạch, tĩnh mạch, tai biến mạch máu não (tuổi, béo phì, tiền sử gia đình, bất động lâu dài, phẫu thuật lớn, phẫu thuật chân, tổn thương lớn, hút thuốc, rối loạn protein huyết, tăng huyết áp, đau nửa đầu, bệnh van tim, rung nhĩ, đái tháo đường, lupus ban đỏ hệ thống, h/c tăng ure máu do tán huyết, bệnh Crohn’s hoặc viêm loét đại tràng, bệnh hồng cầu hình liềm, đề kháng Protein C hoạt hóa, tăng homocystein máu, thiếu antithrombin III/ protein C/ Protein S, kháng thể kháng phospholipid (kháng thể kháng cardiolipin, yếu tố lupus chống đông)), viêm tụy (bản thân/tiền sử gia đình triglyceride huyết cao).
  • Ngừng sử dụng ngay nếu tăng tần suất và mức độ nặng cơn đau nửa đầu.
  • Có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm triệu chứng ở phụ nữ phù mạch di truyền.
  • Tránh ánh nắng hoặc tia cực tím.
  • Phụ nữ cho con bú: không khuyến cáo

Phn ng ph:

  • Dễ thay đổi cảm xúc, trầm cảm/cảm giác trầm cảm.
  • Đau nửa đầu.
  • Buồn nôn.
  • Đau vú, chảy máu tử cung bất thường, chảy máu đường sinh dục không xác định

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Tương tác có thể xảy ra với thuốc gây cảm ứng enzyme microsome, có thể làm tăng độ thanh thải hormone sinh dục (như phenytoin, barbiturates, primidone, carbamazepine, rifampicin, oxcarbazepine, topiramate, felbamate, griseofulvin, sản phẩm chứa cỏ St John).
  • Chất ức chế protease HIV/HCV, thuốc ức chế sao chép ngược không phải nucleoside: có thể làm tăng hoặc giảm nồng độ huyết tương của estrogen hoặc progestin.
  • Chất ức chế CYP3A4 trung bình-mạnh, verapamil, macrolides, diltiazem, nước bưởi: có thể làm tăng nồng độ huyết tương của estrogen &/hoặc progestin.
  • Có thể ảnh hưởng chuyển hóa một số thuốc khác, xét nghiệm renin huyết thanh và aldosterone huyết tương

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao phim: hộp 24 viên

Nhà sn xutBayer

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*