abound
Abound – Thuốc cung cấp năng lượng & acid amin

4

Tên thuc: Abound

Thành phn: Mỗi gói:

  • Năng lượng 79 kCal.
  • Tổng số carbohydrate 7.9 g, đường 1 g, beta-hydroxy-beta-methylbutyrate (calcium HMB) 1.2 g,
  • Amino acid 14 g: L-arginine 7 g, L-glutamine 7 g, K 245 mg, Ca 200 mg, P 95 mg

Ch đnh:

Vết thương cấp/mạn tính: vết thương phẫu thuật, bỏng, loét do chèn ép, loét bàn chân do tiểu đường

Liu dùng: 

  • 2 gói/ngày (sáng, tối).
  • Uống qua miệng: 1 gói + 237-296 mL nước lạnh, khuấy tan đều (không pha với nước nóng/nước đang sôi).
  • Cho ăn đường ống: không pha trong túi tiếp thức ăn bằng ống. 1 gói + 120 mL nước ở nhiệt độ phòng, khuấy đều bằng thìa dùng 1 lần, kiểm tra vị trí đặt ống, tráng ống cho ăn bằng 30 mL nước, bổ sung Abound qua ống bằng ống tiêm ≥60cc, tráng bằng 30 mL nước nữa (sử dụng nước làm sạch ống ít hơn nếu có chỉ định hạn chế hấp thu nước)

Cách dùng:

Thuốc hấp thu tốt nhất sau bữa ăn sáng & bữa ăn tối

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Không phải là nguồn nuôi ăn duy nhất.
  • Không dùng: cho trẻ em trừ khi có ý kiến chuyên gia y tế, đường tĩnh mạch, bệnh nhân bị nhiễm trùng huyết

Phn ng ph:

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

hộp 30 gói x 23 g

Nhà sn xut: Abbott

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*