Agirovastin – Thuốc điều trị tăng cholesterol máu

Tên thuc: Agirovastin

Thành phnRosuvastatin

Ch đnh:

  • Tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa kể cả tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử), rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb) & tăng triglyceride máu (loại IV) (không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng và liệu pháp không dùng thuốc khác).
  • Tăng cholesterol máu di truyền gia đình kiểu dị hợp tử ở thiếu niên nam hoặc nữ (ít nhất 1 năm sau kỳ kinh đầu tiên) 10-17t. (sau thời gian ăn kiêng LDL-C > 190mg/dL hoặc > 160mg/dL & tiền sử gia đình mắc bệnh tim mạch sớm hoặc có 2-3 yếu tố nguy cơ bệnh tim mạch khác).
  • Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử (dùng đơn độc hoặc hỗ trợ điều trị giảm lipid khác hoặc khi các liệu pháp này không làm giảm LDL-Cholesterol, Cholesterol toàn phần, và ApoB).
  • Làm chậm phát triển xơ vữa động mạch (hỗ trợ chế độ ăn kiêng để giảm Cholesterol toàn phần và LDL- Cholesterol đến giới hạn mong muốn)

Liu dùng: 

  • Duy trì chế độ ăn kiêng & tập thể dục.
  • Khởi đầu 5-10 mg.
  • Nếu cần, tăng dần đến 20 mg theo khoảng cách ít nhất 4 tuần.
  • Tăng cholesterol máu nặng, nguy cơ cao bệnh tim mạch & không đạt mục tiêu ở liều 20mg: 40 mg (trừ bệnh nhân có nguy cơ cao bệnh hệ cơ, bao gồm người đang dùng thuốc fibrat, người châu Á).
  • Tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử: khởi đầu 20 mg.
  • Tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử ( 10-17t. ): 5-20 mg, tối đa 20 mg.
  • Suy thận nặng, không thẩm tách máu: 5 mg, không quá 10 mg.
  • Phối hợp chất ức chế protease của HIV/HCV: Atazanavir; Atazanavir+Ritonavir; Lopinavir+Ritonavir: tối đa 10 mg Rosuvastatin

Cách dùng:

Uống ngày 1 lần, bất cứ lúc nào, trong hoặc xa bữa ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh gan hoạt động kể cả tăng transaminase kéo dài không nguyên nhân.
  • Bệnh lý cơ.
  • Phụ nữ có thai, có thể có thai mà không dùng biện pháp tránh thai thích hợp, cho con bú

Thn trng:

  • Bệnh nhân suy thận, nhược giáp, tiền sử bản thân/gia đình bệnh cơ di truyền, tiền sử bệnh cơ do sử dụng statin/fibrat, tiền sử bệnh gan và/hoặc uống nhiều rượu, > 70 tuổi có yếu tố nguy cơ bị tiêu cơ vân. Theo dõi phản ứng có hại, đặc biệt với hệ cơ.
  • Tình trạng nghiêm trọng cấp, nghi ngờ do bệnh cơ hoặc có thể phát triển suy thận thứ phát do tiêu cơ vân (như NK huyết, tụt HA, đại phẫu, chấn thương; rối loạn điện giải, nội tiết và chuyển hóa nặng; co giật không kiểm soát được): Không dùng.
  • Transaminase huyết thanh gấp 3 giới hạn trên mức bình thường: Ngưng hoặc giảm liều

Phn ng ph:

Nhẹ & thoáng qua: nhức đầu, chóng mặt, táo bón, buồn nôn, đau bụng, đau cơ, suy nhược, protein niệu, tăng transaminase, suy giảm nhận thức, tăng đường huyết, tăng HbA1c

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Gemfibrozil, fibrat khác, niacin (> 1g/ngày), colchicin. Cyclosporin. Coumarin. Thuốc kháng acid chứa Al/Mg hydroxid. Erythromycin. Viên uống ngừa thai

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 10 mg x 3 vỉ x 10 viên; 20 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAgimexpharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*