Tên thuc: Intas Simtas

Thành phnSimvastatin

Ch đnh:

  • Tăng cholesterol huyết nguyên phát (dị hợp tử), rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIa & IIb).
  • Tăng cholesterol máu đồng hợp tử có tính gia đình.
  • Hỗ trợ trong bệnh mạch vành

Liu dùng: 

  • Tiếp tục ăn kiêng.
  • Người lớn: tăng cholesterol máu khởi đầu 5-10 mg/ngày, chỉnh liều sau tối thiểu 4 tuần, khoảng liều: 5-40mg ngày 1 lần.
  • Bệnh mạch vành khởi đầu 20mg, ngày 1 lần, tối đa 40 mg/ngày. Chỉnh liều tối thiểu sau 4 tuần
  • Phối hợp Amiodarone: không quá 20 mg/ngày

Cách dùng:

  • Uống vào buổi tối
  • Tránh dùng nước nho quá 1 L/ngày

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • h gan tiến triển hay tăng men gan dai dẳng không rõ nguyên nhân.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú

Thn trng:

  • Bệnh nhân nghiện rượu.
  • Tiền sử bệnh gan.
  • Theo dõi chức năng gan định kỳ.
  • Ngưng thuốc khi có dấu gợi ý bệnh cơ, hay có yếu tố nguy cơ tiến triển đến suy thận thứ phát sau phân hủy cơ gân, nhiễm khuẩn cấp, hạ huyết áp, đại phẫu thuật, chấn thương, rối loạn chuyển hóa, nội tiết, điện giải nặng, động kinh không kiểm soát được

Phn ng ph:

  • Đầy hơi, tiêu chảy, táo bón buồn nôn, đau bụng, chuột rút, ợ nóng, rối loạn vị giác.
  • Hiếm: đau cơ, yếu cơ, phân huỷ cơ vân kèm suy thận cấp, tăng CPK

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc kháng đông, coumarin, cholestyramin, colestipol, cyclosporin, erythromycin, gemfibrozil, ức chế miễn dịch, niacin, digoxin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 10 mg x 3 vỉ x 10 viên; 20 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xut: Intas

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*