TCL-R
TCL-R: Thuốc điều trị tăng cholesterol

Tên thuc: TCL-R

Thành phnAtorvastatin

Ch đnh:

  • Hỗ trợ chế độ ăn kiêng điều trị: tăng cholesterol máu nguyên phát, tăng cholesterol máu di truyền dị hợp tử, cao lipid máu hỗn hợp (Fredrickson loại IIa-IIb), cao triglycerid huyết thanh (Fredrickson loại IV).
  • Rối loạn betalipoprotein máu nguyên phát (Fredrickson loại III) không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng.
  • Dự phòng bệnh tim mạch ở người lớn cao huyết áp không có bệnh động mạch vành lâm sàng, nhưng có tối thiểu 3 nguy cơ (> 55t., đàn ông, hút thuốc lá, tiểu đường loại 2, phì đại thất trái, bất thường đặc hiệu trên điện tâm đồ, protein niệu, tỷ lệ cholesterol toàn phần huyết tương/cholesterol trọng lượng phân tử cao ≥ 6, gia đình tiền sử bệnh động mạch vành trước tuổi trưởng thành).
  • Bệnh nhi (10-17t.): hỗ trợ chế độ ăn kiêng điều trị cao cholesterol máu di truyền dị hợp tử mà kết quả xét nghiệm LDL-C duy trì ≥ 190 mg/dL, hoặc LDL-C duy trì ≥ 160 mg/dL và tiền sử gia đình bệnh tim mạch trước tuổi trưởng thành, hoặc có ít nhất 2 yếu tố nguy cơ bệnh tim mạch

Liu dùng: 

  • Uống 1 lần/ngày, 10-80 mg/ngày.
  • Khởi đầu 10-20 mg/ngày. Cần giảm LDL-C nhiều (> 45%): bắt đầu 40 mg.
  • Dự phòng bệnh tim mạch 10 mg/ngày.
  • Tăng cholesterol máu nguyên phát, tăng lipid máu hỗn hợp 10 mg/ngày.
  • Tăng cholesterol máu di truyền đồng hợp tử 80 mg/ngày.
  • Bệnh nhi (10-17 tuổi) tăng cholesterol máu di truyền dị hợp tử 10 mg/ngày, tối đa 20 mg/ngày. Chỉnh liều ở khoảng cách ≥ 4 tuần.
  • Trẻ em tăng cholesterol máu di truyền đồng hợp tử tối đa 80 mg/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh gan hoạt động hoặc tăng kéo dài transaminase huyết thanh > 3 lần giới hạn bình thường trên không rõ nguyên nhân,
  • Có thai, đang nuôi con bằng sữa mẹ, phụ nữ có khả năng có thai không sử dụng biện pháp ngừa thai

Thn trng:

Bệnh nhân bị đau cơ rải rác, mềm cơ, yếu cơ, &/hoặc tăng đáng kể CPK

Phn ng ph:

Mất ngủ, nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, suy nhược

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc ức chế enzym CYP3A4. Amiodarone. Cyclosporine, dẫn xuất acid fibric, erythromycin, thuốc kháng nấm nhóm azole, niacin. Thuốc kháng acid. Colestipol. Digoxin. Erythromycin/Clarithromycin. Thuốc uống ngừa thai. Chất ức chế protease

Trình bày và đóng gói:

Viên nén bao film: 10 mg x 3 vỉ x 10 viên; 20 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAristopharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*