Tên thuc: Domperidon Uphace

Thành phnDomperidone maleate

Ch đnh:

Triệu chứng nôn, buồn nôn, cảm giác nặng và đau tức bụng hoặc vùng thượng vị sau bữa ăn do thức ăn chậm xuống ruột

Liu dùng: 

Người lớn: Cứ 4-8 giờ, uống 1 liều 10-20 mg (tối đa 1 mg/kg)

Cách dùng:

Uống thuốc trước bữa ăn 15-30 phút

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Nôn sau mổ, chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học, trẻ < 1 tuổi
  • Không dùng thường xuyên hoặc dài ngày

Thn trng:

  • Bệnh nhân suy thận (giảm 30-50% liều và uống thuốc nhiều lần trong ngày), parkinson (không dùng quá 12 tuần và chỉ dùng Domperidon khi các biện pháp chống nôn khác, an toàn hơn không có tác dụng),
  • Có thai (tránh dùng), cho con bú (không dùng)

Phn ng ph:

Phản ứng ngoại tháp, buồn ngủ, chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, vú to hoặc đau tức vú do tăng prolactin huyết thanh có thể gặp nếu dùng liều cao dài ngày

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Thuốc kháng cholinergic (nếu buộc phải dùng kết hợp, dùng Atropin sau khi đã uống Domperidon).
  • Uống Domperidon trước bữa ăn, uống thuốc kháng/ức chế acid (nếu dùng chung) sau bữa ăn

Trình bày và đóng gói:

  • Viên nén: 10 mg x 10 vỉ x 10 viên
  • Viên nang: 10 mg x 15 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

Nhà sn xutUphace (CTCPDP TW.25)

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*