Tên thuc: Quinocarbine

Thành phn: Mỗi viên:

  • Aluminium orthoxyquinoléate: 37.3mg
  • Than hoạt tính dược dụng: 100 mg

Ch đnh:

Điều trị triệu chứng các biểu hiện chức năng đường ruột chủ yếu với tình trạng đầy hơi hoặc tiêu chảy

Liu dùng: 

  • Thuốc viên: mỗi lần 2 viên, 2 đến 4 lần/ngày.
  • Uống thuốc với một ít nước, không ngậm, không nhai.
  • Thuốc cốm: 3 đến 6 muỗng café/ngày

Cách dùng:

Có thể dùng lúc đói hoặc no

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Bệnh nhân có làm thẩm phân lọc máu lâu dài
  • Bệnh nhân bị suy gan và/hoặc suy thận
  • Không nên điều trị kéo dài
  • Có thai/cho con bú

Phn ng ph:

  • Liên quan đến hydroxyquinoléine: rối loạn nhẹ đường tiêu hóa.
  • Liên quan đến aluminium: gây mất phosphore trong trường hợp sử dụng lâu dài hoặc ở liều cao.
  • Liên quan đến than hoạt: có thể nhuộm phân màu đen

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Thuốc kháng khuẩn (cycline ; fluoroquinolone; thuốc kháng lao: éthambutol và isoniazide; lincosanide); kháng histamine H2; aténolol, métoprolol, propranolol; chloroquine; diflunisal; digitalique; digoxine; diphosphonate; fluorure de sodium; prednisolone và dexaméthasone; indométacine; kayexalate; kétoconazole; thuốc an thần kinh nhóm phénothiazine; pénicillamine; muối sắt
  • Salicylate

Trình bày và đóng gói:

Viên bao: hộp 30 viên

Nhà sn xut: GNR Pharma

Nhà phân phối: Tedis

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*