Afinitor – Thuốc điều trị ung thư

Afinitor – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Afinitor

Thành phnEverolimus

Ch đnh:

  • Phối hợp exemestane cho phụ nữ sau mãn kinh ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone (+), HER2/neu (-), sau tái phát hoặc tiến triển mà không di căn nội tạng có triệu chứng & đã điều trị trước bằng thuốc ức chế aromatase không steroid.
  • Bệnh nhân người lớn giai đoạn tiến triển u thần kinh nội tiết nguồn gốc tụy, biệt hóa tốt hoặc trung bình, không phẫu thuật được hoặc đã di căn.
  • Ung thư carcinoma tế bào thận tiến triển với tình trạng bệnh vẫn tiến triển khi đang điều trị hoặc sau điều trị bằng thuốc hướng đích VEGF

Liu dùng: 

  • Người lớn: viên 10 mg, uống 1 lần/ngày. Điều trị liên tục đến khi quan sát thấy lợi ích lâm sàng hoặc xảy ra độc tính không chấp nhận được. Trường hợp phản ứng bất lợi của thuốc nặng hay không chấp nhận được, có thể đòi hỏi phải giảm liều tạm thời khoảng 50%.
  • Bệnh nhân suy gan trung bình-nặng: cần chỉnh liều

Cách dùng:

  • Uống cùng thời điểm mỗi ngày, cùng với thức ăn hoặc không.
  • Nuốt cả viên với một ly nước, không nhai/nghiền nát.
  • Bệnh nhân không thể nuốt: hòa tan hoàn toàn viên thuốc trong khoảng 30mL nước, khuấy nhẹ ngay trước khi uống, tráng ly với cùng lượng nước & nuốt toàn bộ lượng nước này

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/dẫn xuất rapamycin

Thn trng:

Phụ nữ có thai/cho con bú: không nên dùng

Phng ph:

  • Loét miệng, viêm phổi không nhiễm khuẩn, nhiễm trùng, phản ứng quá mẫn, tăng đường huyết, mệt mỏi, tiêu chảy, nhức đầu, rối loạn vị giác, chảy máu cam, viêm niêm mạc, giảm cân, nôn, da khô, rối loạn về móng & sốt.
  • Suy thận: theo dõi chức năng thận

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Chất ức chế mạnh CYP3A4/PgP (ketoconazole, itraconazole, ritonavir, clarithromycin, telithromycin,…).
  • Vaccin sống. Bưởi, nước ép bưởi, khế, cam Seville, thức ăn ảnh hưởng CYP3A4/PgP.
  • Thận trọng phối hợp: Chất ức chế trung bình CYP3A4/PgP (erythromycin, verapamin, ciclosporin, fluconazole, diltiazem, amprenavir, aprepitant,…), chất gây cảm ứng mạnh CYP3A4/PgP (rifampicin, rifabutin, St John’s Wort, corticosteroid, thuốc chống co giật, thuốc kháng virus,…)

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 5 mg x 3 vỉ x 10 viên; 10 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutNovartis Pharma

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Đánh giá nội dung