Episindan – Thuốc điều trị ung thư

Episindan

Episindan – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Episindan

Thành phnEpirubicin

Ch đnh:

Ung thư biểu mô vú, ung thư buồng trứng tiến triển, ung thư dạ dày, ung thư phổi tế bào nhỏ, ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp trong bàng quang, ung thư biểu mô tại chỗ trong bàng quang, dự phòng tái phát ung thư biểu mô bàng quang sau khi phẫu thuật qua niệu đạo

Liu dùng: 

  • Thông thường, Người lớn 60-90 mg/m2, tiêm tĩnh mạch trong 3-5 phút hoặc truyền tĩnh mạch trong 30 phút, khoảng cách giữa 2 liều điều trị liên tiếp là 21 ngày.
  • Ung thư phổi tế bào nhỏ 120 mg/m2, lặp lai sau 3 tuần.
  • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ 135 mg/m2/ngày hoặc chia nhỏ liều thành 45 mg/mtrong 3 ngày liên tiếp, lặp lại sau 3 tuần.
  • Ung thư vú 100 mg/m2; liều thấp hơn 60-75 mg/m2 trong trường hợp suy tủy do hóa trị hoặc xạ trị, do tuổi, do ung thư tủy.
  • Bệnh nhân suy gan nhẹ: giảm 50% liều,
  • Suy gan nặng: giảm 75% liều

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy tủy do hóa hoặc xạ trị trước đó, suy gan nặng, đã điều trị với liều tích lũy tối đa anthracyclin khác

Thn trng:

  • Nhịp tim nhanh, bất thường trên ECG (nhịp nhanh thất, nhịp chậm, block nhĩ thất), suy tim sung huyết.
  • Hiện tượng ly giải khối u, sốt, viêm niêm mạc, viêm miệng.
  • Theo dõi chức năng gan, thận

Phn ng ph:

Nhiễm trùng, suy tủy, dị ứng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, rụng lông-tóc, tiểu đỏ, viêm tĩnh mạch, xơ cứng tĩnh mạch, viêm bàng quang

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Các loại vacxin sống, dexverapamil, interferon 2b, cimetidine, sulphonamide, cloramphenicol, diphenylhydantoin, dẫn chất aminopyrin, thuốc kháng retrovirus

Trình bày và đóng gói:

Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền: 10 mg; 50 mg

Nhà sn xutActavis

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Add a Comment