Tên thuc: Acetylcysteine Solution USP (Bedford) 

Thành phn: Acetylcysteine

Ch đnh:

  • Kết hợp điều trị bài tiết đờm bất thường, quánh/đặc trong bệnh phế quản phổi mạn/cấp, biến chứng phổi do xơ nang, sau mở khí quản, biến chứng phổi do phẫu thuật, sau chấn thương ngực, xẹp phổi do đờm gây tắc nghẽn
  • Trong nghiên cứu chẩn đoán phế quản
  • Uống phòng/giảm tổn thương gan do quá liều acetaminophen trong vòng 24 h

Liu dùng: 

  • Khí dung: 1 – 10 ml dung dịch 20% hoặc 2 – 20 ml dung dịch 10% mỗi 2 – 6 giờ x 3 – 4 lần/ngày
  • Nhỏ trực tiếp khí quản: 1 – 2 ml dung dịch 10%, 20% dùng mỗi giờ
  • Sau mở khí quản: 1 – 2 ml dung dịch 10%, 20% mỗi 1 – 4 giờ nhỏ giọt trực tiếp vào khí quản
  • Chẩn đoán phế quản đồ: 1 – 2 ml dung dịch 20% hoặc 2 – 4 ml dung dịch 10% x 2 – 3 lần/ngày, khsi dung hoặc nhỏ trực tiếp vào khí quản trước khi tiến hành thủ thuật

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử hen phế quản
  • Trẻ < 2 tuổi

Thn trng:

  • Pha loãng dung dịch để giảm thiểu nguy cơ nôn nanwgjgaay xuất huyết dạ dày trong điều trị ngộ độc cấp paracetamol
  • Phụ nữ có thai/cho con bú

Phn ng ph:

Viêm miệng, buồn nôn, nôn, sốt, chảy nước mũi, chóng mặt, lạnh, ngực như ép chặt, co thắt phế quản, mẫn cảm

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

tetracycline, oxytetracycline, erythromycin, chất oxy hóa, thuốc ho/làm gia,r bài tiết phế quản khác, Fe, Niken, Cu, cao su

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch vô khuẩn (uống, khí dung, nhỏ trực tiếp khí quản): 10% x hộp 3 lọ; 20% x hộp 3 lọ

Nhà sn xut: Ben Venue Laboratories

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*