Agifovir-E: Thuốc kháng virus

Tên thuc: Agifovir-E

Thành phn: Mỗi viên:

  • Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg,
  • Emtricitabin 200 mg

Ch đnh:

Nhiễm HIV-1

Liu dùng: 

  • Người lớn: 1 viên/lần/ngày, mỗi 24 giờ nếu ClCr 50-80mL/phút hoặc mỗi 48 giờ nếu ClCr 30-49mL/phút.
  • Khi cần ngừng điều trị một trong hai thành phần hoặc khi cần chỉnh liều: sử dụng chế phẩm có chứa riêng từng thành phần.
  • Người già suy thận: chỉnh liều.
  • Trẻ em và vị thành niên < 18 tuổi: không nên dùng

Cách dùng:

  • Uống thuốc cùng thức ăn.
  • Nếu bệnh nhân khó nuốt: phân tán viên thuốc trong khoảng 100mL nước, nước cam hoặc nước nho và uống ngay sau khi pha

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh thận nặng

Thn trng:

  • Bệnh nhân có rối loạn nặng ở gan; phì đại gan, viêm gan, có yếu tố nguy cơ bệnh gan đã biết, gan nhiễm mỡ.
  • Đang dùng hoặc mới dùng trước đó một thuốc gây độc thận; đã điều trị kháng retrovirus mà nhiễm HIV-1 có mang đột biến K65R; bất dung nạp galactose, thiếu lapp-lactase, kém hấp thu glucose-galactose; phụ nữ cho con bú: không dùng.
  • Nguy cơ
    • Biến chứng nặng ở gan và có thể tử vong ở bệnh nhân viêm gan B/C mạn tính, bộc phát viêm gan sau khi ngừng điều trị;
    • Loạn dưỡng mỡ, h/c phục hồi miễn dịch.
  • Cân nhắc ngừng điều trị nếu
    • ClCr < 50mL/phút, phosphat huyết thanh < 1.0mg/dL;
    • Tăng lactat máu, nhiễm acid lactic/chuyển hóa, phì đại gan tiến triển, men gan tăng nhanh.
  • Phụ nữ có thai: chỉ dùng khi lợi ích nhiều hơn nguy cơ.
  • Lái xe, vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Thường gặp nhất: đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, trầm cảm, suy nhược, ra mồ hôi, đau cơ; buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, chán ăn; tăng creatin kinase.
  • Thường gặp: giảm bạch cầu trung tính; tăng triglycerid máu, tăng đường huyết, thiếu bạch cầu trung tính, nhiễm acid lactic kèm nhiễm mỡ gan, giảm phosphat huyết; tăng amylase tuyến tụy, tăng lipase huyết thanh; tăng bilirubin máu, tăng AST và/hoặc ALT; phản ứng dị ứng, mày đay, ban da, ban mụn mủ, ban dát sần, ngứa, tăng sắc tố da; rối loạn phân bố mỡ, bệnh thần kinh ngoại biên, viêm tụy

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Thuốc làm giảm chức năng thận hoặc cạnh tranh đào thải qua ống thận (như acyclovir, cidofovir, ganciclovir, valacyclovir, valganciclovir): tăng nồng độ tenofovir huyết tương hoặc thuốc dùng chung.
  • Thuốc ức chế protease HIV (như amprenavir, atazanavir, indinavir, ritonavir, saquinavir); thuốc ức chế men sao chép ngược nucleosid hoặc không nucleosid (như abacavir, didanosin, emtricitabin, lamivudin, stavudin, zalcitabin, zidovudin hoặc delavirdin, efavirenz, nevirapin): tương tác cộng hợp/đồng vận.
  • Thuốc được bài tiết ở dạng còn hoạt tính qua ống thận: có thể tăng nồng độ emtricitabin huyết tương hoặc thuốc sử dụng đồng thời.
  • Không nên phối hợp với lamivudin/zalcitabin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén dài bao phim: 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutAgimexpharm

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*