Alpovic – Thuốc điều trị động kinh

Tên thuc: Alpovic 

Thành phnValproic acid

Ch đnh:

Dùng đơn độc hay phụ trợ trong điều trị

  1. Động kinh cơn vắng ý thức đơn giản hay phức tạp, bao gồm động kinh cơn nhỏ
  2. Cơn động kinh toàn thể nguyên phát kèm co cứng-giật rung, cơn phức hợp

Liu dùng: 

  • Liều hàng ngày thay đổi tùy tuổi & cân nặng.
  • Liều tối ưu dựa vào đáp ứng lâm sàng.
  • Người lớn & trẻ em > 10 tuổi: Khởi đầu 10-15 mg/kg/ngày, tăng dần đến liều tối ưu (≈ 60 mg/kg/ngày) & theo dõi cẩn thận.
  • Bệnh nhân chưa được điều trị bằng một thuốc chống động kinh khác: Khởi đầu liều thấp, tăng dần mỗi 2-3 ngày để đạt liều tối đa trong 1 tuần.
  • Trẻ em < 10 tuổi: Được quyết định bởi bác sĩ & tối đa 40 mg/kg/ngày

Cách dùng:

  • Nên uống thuốc cùng bữa ăn
  • Nuốt nguyên viên, không nhai để tránh kích ứng miệng/họng

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử bệnh gan, viêm gan cấp/mãn, gia đình bị viêm gan nặng.
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin

Thn trng:

  • Bệnh nhân bị bệnh bẩm sinh bất thường, động kinh nặng kết hợp chậm phát triển tâm thần, các sang thương não.
  • Cân nhắc hiệu quả & nguy cơ tác dụng phụ mỗi khi tăng liều. Trong đợt đầu điều trị đồng thời thuốc chống động kinh khác.
  • Bệnh nhi ≤ 2 tuổi: Theo dõi cẩn thận & chỉ nên dùng đơn độc acid valproic.
  • Nếu bị chảy máu, dễ bị bầm tím hay bị rối loạn đông máu/chảy máu, tăng amoni huyết kèm có/không ngủ lịm hay hôn mê: Giảm liều hoặc ngừng dùng.
  • Phụ nữ mang thai: Nên dùng đơn liệu pháp, liều thấp có hiệu quả & chia nhiều lần trong ngày.
  • Nên ngừng cho con bú khi mẹ dùng thuốc.
  • Khi lái xe, vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Rối loạn tiêu hóa.
  • Rụng tóc, ban đỏ, đốm xuất huyết.
  • Kinh nguyệt không đều, mất kinh, xét nghiệm chức năng tuyến giáp bất thường.
  • Giảm tiểu cầu, ức chế kết tập tiểu cầu, thông số đông máu bất thường, vết bầm tím, ổ tụ huyết, xuất huyết.
  • Tăng lympho bào, giảm fibrinogen, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, thiếu máu.
  • Tăng đường huyết, tăng amoni huyết.
  • Ở trẻ em: Đái dầm, uống nhiều, đa niệu, toát mồ hôi

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Alcohol. Phenobarbital, primidon. Carbamazepine. Chlorpromazine. Phenytoin. Clonazerpam. Acid acetylsalicylic, warfarin

Trình bày và đóng gói:

Viên nang mềm: 250 mg x chai 100 viên

Nhà sn xutPharmascience

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*