Tên thuc: Amigreen-TPN

Thành phn: Mỗi 1000 mL

  • L- isoleucine 0.775 g, L- leucine 1.1 g, L- lysine HCl 1.25 g, L- methionine 1.05 g, L- phenylalanine 1.1 g, L- threonine 0.5 g, L- tryptophan 0.225 g, L- valine 0.75 g, L- arginine 2 g, L- histidine 0.5 g, L- alanine 3 g, L- glutamic acid 4.5 mg, L- aminoacetic acid 5 g, L- proline 3.5 mg,
  • Vitamin B2 2 mg, Vitamin PP 20 mg, Vitamin B6 15 mg,
  • K hydroxide 0.561 g, Na hydroxide 0.42 g, NaCl 0.409 g, K acetate 0.491 g, Na acetate 1.905 g, Na glycerophosphate 3.061 g, KCl 1.118 g, CaCl2 0.368 g, Mg acetate 0.643 g

Ch đnh:

Cung cấp acid amin trong các trường hợp: giảm protein máu, suy dinh dưỡng, trước và sau phẫu thuật

Liu dùng: 

  • Người lớn: Liều tối đa là 1-1,5 g/kg/ngày, truyền tĩnh mạch với tốc độ không quá 10 g/60 phút.
  • Trẻ em, người già, bệnh nhân phỏng cần điều chỉnh liều và tốc độ truyền cho phù hợp với từng bệnh nhân

Cách dùng:

Truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Hôn mê gan hay tiền hôn mê gan.
  • Suy thận nặng có tình trạng tăng azote máu.
  • Rối loạn chuyển hoá nitơ, suy tim ứ huyết , kiềm chuyển hóa, toan chuyển hoá nặng

Thn trng:

Theo dõi cân bằng nước, điện giải, acid, base trong huyết thanh

Phn ng ph:

  • Quá mẫn, sốt, ớn lạnh, buồn nôn.
  • Truyền nhanh với số lượng lớn có thể gây toan huyết

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm truyền: Hộp 10 chai 500ml

Nhà sn xutFresenius Kabi

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*