apo-salvent
Apo-Salvent: Thuốc điều trị co thắt phế quản

Tên thuc: Apo-Salvent

Thành phnSalbutamol sulfate

Ch đnh:

Điều trị & phòng ngừa co thắt phế quản do hen phế quản, viêm phế quản mãn & các rối loạn phế quản-phổi mãn tính khác

Liu dùng: 

  • Người lớn & trẻ > 12 tuổi 2-4 mg/lần
  • Trẻ 6-12 tuổi 2mg/lần
  • Người già 2 mg/lần
  • Uống 3-4 lần/ngày

Cách dùng:

Dùng trước ăn 1 giờ hoặc sau ăn 2 giờ

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Loạn nhịp nhanh.
  • Cơn co thắt phế quản cấp.
  • Trẻ em < 6 tuổi
  • Phụ nữ có nguy cơ sẩy thai

Thn trng:

  • Hẹp van động mạch chủ dưới do phì đại không rõ căn nguyên.
  • Rối loạn tim mạch, đặc biệt là suy mạch vành, nhanh nhịp tim & cao huyết áp.
  • Co giật, tiểu đường hay cường giáp & người có đáp ứng bất thường với thuốc giống giao cảm thuộc nhóm amine.
  • Phụ nữ có thai & cho con bú

Phn ng ph:

  • Thường gặp nhất là lo lắng & run rẩy. Nhức đầu, căng thẳng, tim đập nhanh, đánh trống ngực, co thắt cơ thoáng qua, mất ngủ, buồn nôn, suy nhược, hoa mắt & vã mồ hôi.
  • Hiếm hơn: ngầy ngật, đỏ bừng mặt, vật vã, kích ứng, đau ngực, khó tiểu, cao HA, đau thắt ngực, nôn, lảo đảo, kích ứng TKTW, vị giác bất thường, khô họng, kích ứng họng

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chẹn beta, thuốc giống giao cảm khác hay epinephrin

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 2 mg x 100 viên, 1000 viên; 4 mg x 100 viên, 1000 viên

Nhà sn xut: Apotex

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*