Tên thuc: Asmaact 

Thành phnMontelukast

Ch đnh:

  • Điều trị hỗ trợ hen suyễn nhẹ-trung bình không được kiểm soát đầy đủ khi dùng corticosteroid dạng hít và người cần dùng chất chủ vận β tác dụng ngắn nhưng không đủ kiểm soát hen suyễn.
  • Làm giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa.
  • Dự phòng hen suyễn mà tác nhân chính gây co thắt phế quản là do gắng sức

Liu dùng: 

  • Bệnh nhân ≥ 15 tuổi :
    • Hen suyễn, hen suyễn kết hợp viêm mũi dị ứng theo mùa: 10 mg/ngày, buổi tối.
    • Bệnh nhân cao tuổi/suy thận/suy gan nhẹ-trung bình: không cần chỉnh liều.
  • Trẻ em : 1 gói, buổi tối
  • < 6 tháng tuổi : không dùng

Cách dùng:

  • Có thể dùng lúc đói hoặc no
  • Viên nhai: nhai kỹ & uống với nước

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Không sử dụng điều trị đợt hen suyễn cấp.
  • Không thay thế corticosteroid dạng hít/uống.
  • Không dùng chung thuốc có hoạt chất cùng tác dụng như montelukast.
  • Phụ nữ có thai/cho con bú. Trẻ em.
  • Lái xe/vận hành máy móc

Phn ng ph:

  • Nhức đầu, đau bụng. Có xu hướng gia tăng chảy máu.
  • Phản ứng quá mẫn bao gồm sốc phản vệ, tăng bạch cầu ưa eosin trong gan.
  • Giấc mơ bất thường bao gồm ác mộng, hoang tưởng, kích động thần kinh, trầm cảm, có ý nghĩ tự sát, mất ngủ. Hoa mắt, buồn ngủ, dị cảm/tăng cảm, động kinh.
  • Tim đập nhanh. Rối loạn tiêu hóa. Tăng nồng độ transaminase huyết thanh, viêm gan ứ mật.
  • Phù mạch, vết bầm, mày đay, ngứa, phát ban.
  • Đau khớp/cơ bao gồm chuột rút. Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Tác nhân gây cảm ứng CYP 3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin)

Trình bày và đóng gói:

  • Viên nén bao film: 10 mg x 3 vỉ x 10 viên
  • Viên nhai: 5 mg x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutXL Laboratories

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*