Bestdocel – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Bestdocel

Thành phnDocetaxel

Ch đnh:

Ung thư vú, ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư đầu-cổ, ung thư tiền liệt tuyến, ung thư buồng trứng và cổ tử cung, ung thư dạ dày

Liu dùng: 

  • 75-100 mg/m2 truyền tĩnh mạch (sau khi pha loãng đến ≤ 0.74 mg/mL) trong 1 giờ, mỗi 3 tuần.
  • Nếu không có chống chỉ định, cần uống dexamethasone (8 mg x 2 lần/ngày x 3-5 ngày) 1 ngày trước khi truyền Docetaxel nhằm giảm ứ nước và phản ứng quá mẫn.
  • Nếu bị giảm bạch cầu trung tính có sốt, bạch cầu trung tính < 500/mm3 trong hơn 1 tuần, có bệnh lý thần kinh ngoại biên trầm trọng ở bệnh nhân dùng liều khởi đầu 100 mg/m2: Chỉnh liều (60-75 mg/m2, 55 mg/m2 hoặc ngưng điều trị).
  • Nếu ALT/AST > 1.5 lần ULN, đồng thời Alkalin phosphat > 2.5 lần ULN: 75 mg/m2, bilirubin > ULN và/hoặc ALT, AST > 3.5 lần ULN, đồng thời Alkalin phosphat > 6 lần ULN: Không nên dùng trừ khi có chỉ định chính xác.
  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả chưa thiết lập

Cách dùng:

Truyền tĩnh mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/polysorbat 80.
  • Bạch cầu trung tính < 1500/mm3.
  • Suy gan nặng.
  • Phụ nữ có thai, cho con bú

Thn trng:

  • Nên theo dõi sát, nhất là khi đợt truyền thứ 1 và 2.
  • Dùng cùng thuốc chuyển hóa bởi CYP3A4 (như troleandomycin, erythromycine, ketoconazole, terfenadine, cyclosporine).
  • Không nên lái xe, điều khiển máy móc.
  • Trường hợp dính thuốc đến
    • Da: rửa nhanh bằng xà phòng và nước,
    • Niêm mạc: rửa nhiều lần với lượng nước lớn

Phn ng ph:

  • Giảm bạch cầu hạt có hồi phục, sốt kèm giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu; ứ dịch; buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, táo bón, viêm dạ dày;
  • Hạ huyết áp, loạn nhịp; tăng AST, ALT, bilirubin và alkalin phosphatatse; rụng tóc, suy nhược,
  • Đau khớp nhẹ-trung bình, đau cơ, khó thở (liên quan phản ứng quá mẫn cấp), nhiễm trùng hô hấp, tổn thương phổi

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

  • Thuốc tiêm 20 mg/0.5 mL: lọ 0,5 ml
  • Thuốc tiêm 80 mg/2 mL: lọ 2 ml

Nhà sn xut: Bidiphar

Nhà phân phối: 

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*