Tên thuc: Bosductil 10 

Thành phnSibutramine HCl

Ch đnh:

Điều trị hỗ trợ béo phì do dinh dưỡng (BMI ≥ 30 kg/m2), thừa cân do dinh dưỡng (BMI ≥ 27 kg/m2) có yếu tố nguy cơ liên quan béo phì (đái tháo đường týp 2, rối loạn chuyển hóa lipid)

Liu dùng: 

Khởi đầu 10 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng 15 mg x 1 lần/ngày

Cách dùng:

Uống buổi sáng, cả viên với 1 ly nước

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử: rối loạn dinh dưỡng (chán ăn, ăn vô độ nguyên nhân thần kinh), bệnh mạch máu não, rối loạn tim mạch, cao huyết áp không kiểm soát được, nghiện rượu/ma túy.
  • Sử dụng đồng thời IMAO, thuốc gây chán ăn tác dụng trung ương.
  • Suy gan/thận nặng, hội chứng Tourette’s, cường giáp, u tế bào ưa crôm, tăng sản tuyến tiền liệt lành tính

Thn trng:

  • Tiền sử trầm cảm, co giật, sỏi mật, glaucom, rối loạn đông máu.
  • Đang dùng thuốc có ảnh hưởng sự đông máu/chức năng tiểu cầu.
  • Ngưng điều trị nếu: huyết áp 2 lần đo liên tiếp > 145/90, co giật, giảm ổn định < 5% hoặc giảm < 5% sau 3 tháng so với cân nặng ban đầu, tăng ≥  3kg sau sự giảm cân trước.
  • Có thai/cho con bú: không khuyến cáo.
  • Phụ nữ tuổi sinh sản.
  • Không dùng kéo dài > 1 năm

Phn ng ph:

Khô miệng, nhức đầu, viêm mũi, mất ngủ, táo bón, tiêu chảy, đau lưng, choáng váng

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

IMAO, thuốc kích thích thần kinh giao cảm, thuốc ảnh hưởng men gan (erythromycin, ketoconazol)

Trình bày và đóng gói:

Viên nang: 10 mg x 2 vỉ x 14 viên

Nhà sn xutBoston Pharma

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*