combivent
Combivent – Thuốc điều trị co thắt phế quản

Tên thuc: Combivent 

Thành phn: Mỗi ống đơn liều:

  • Ipratropium Br khan 0.5 mg,
  • Salbutamol base 2.5 mg

Ch đnh:

Co thắt phế quản có hồi phục do bệnh tắc nghẽn đường hô hấp trên bệnh nhân cần điều trị nhiều hơn một thuốc giãn phế quản

Liu dùng: Người lớn, trẻ > 12 tuổi:

  • Cơn cấp tính: 1 lọ/lần, nếu cần: 2 lọ.
  • Duy trì: 1 lọ x 3-4 lần/ngày

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với atropin hay dẫn xuất
  • Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại, loạn nhịp nhanh

Thn trng:

Đái tháo đường không kiểm soát đầy đủ, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tế bào ưa crôm, nguy cơ glaucoma góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, suy gan, suy thận, phụ nữ có thai/cho con bú

Phn ng ph:

  • Nhức đầu, chóng mặt, mày đay, quá mẫn, phản ứng phản vệ, ho, co thắt phế quản, khô miệng, buồn nôn, nôn, rối loạn vận động dạ dày ruột, vã mồ hôi, đau cơ, bí tiểu, đánh trống ngực, giảm huyết áp tâm trương, tăng huyết áp tâm thu, loạn nhịp tim

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Dẫn chất xanthine, chủ vận beta, kháng cholinergic, glucocorticoid, lợi tiểu, digoxin, chẹn beta, IMAO, chống trầm cảm ba vòng, gây mê dạng hít

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch xông khí dung: hộp 10 ống đơn liều 2,5 ml

Nhà sn xutBoehringer Ingelheim

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*