diaphyllin
Diaphyllin – Thuốc điều trị hen phế quản

Tên thuc: Diaphyllin 

Thành phnTheophylline ethylenediamine

Ch đnh:

Co thắt phế quản liên quan đến hen phế quản, sự trở nặng cấp tính của chứng viêm phế quản mạn hoặc tràn khí phổi

Liu dùng: 

  • Cấp cứu: IV chậm (ít nhất 5 phút) 240 mg Aminophyllin (1 ống) x 1 – 2 lần/ngày.
  • Suyễn: Nếu nồng độ Theophyllin huyết tương < 3 mcg/ml, nên IV bolus 5 – 7 mg/kg đến khi đạt nồng độ huyết tương 10 mcg/ml, tiếp tục truyền dịch nhỏ giọt (nếu nồng độ Theophyllin huyết tương > 3 mcg/ml, liều 1 mg/kg sẽ làm tăng nồng độ huyết tương 2 mcg/ml)
  • Điều trị duy trì: truyền dịch nhỏ giọt, nếu độ thanh thải Theophyllin bình thường: 0,5 mg/kg/giờ, nếu độ thanh thải tăng (trẻ 1 – 16 tuổi, hút thuốc lá): 0,7 mg/kg/giờ; nếu độ thanh thải giảm (suy tim/gan/thận): 0,3 mg/kg/giờ

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Cơn đau tim, rối loạn nhịp tim

Thn trng:

Co thắt động mạch, cao huyết áp nặng, loét dạ dày/tá tràng, bệnh gan/thận tiến triển, động kinh, tiền sử nhịp tim nhanh, sơ sinh, nhũ nhi, > 60 tuổi, có bệnh đi kèm (suy tim sung huyết, cường giáp, suy gan, suy thận, choáng nhiễm trùng, sốt cao, vừa mới cai thuốc lá, béo phì, đang sử dụng caffeine, uống rượu), có thai, cho con bú

Phn ng ph:

  • Nhức đầu, kích động, run rẩy tứ chi, bồn chồn, mất ngủ, cơn động kinh (nồng độ huyết tương > 25 mcg/ml)
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chứng trào ngược dạ dày thực quản trở nặng, biến chứng đường tiêu hóa nặng (xuất huyết, nồng độ huyết tương > 25 mcg/ml)
  • Hồi hộp, tìm nhanh, hạ huyết áp, loạn nhịp thất, tụt huyết áp đột ngột (nồng độ huyết tương > 25 mcg/ml)
  • Tăng bài niệu, hạ K máu, tăng Ca, creatinin, glucose, acid uric huyết tương, dị ứng

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc chứa Xanthine, dẫn xuất theoplylline khác, cafein & thuốc tương tự,  thuốc cường giao cảm β. Barbiturat, carbamazepin, phenytoin, rifampicin, sulfinpirazone. Estrogen, kháng sinh họ macrolid, thuốc ức chế gyrase, imipenem, thiabendazole, thuốc chẹn kênh Ca, propanol, mexiletin, propafenon, ticlopidin, allopurinol, cimetidin, interferon-α, vaccin cúm, ranitidin, ciprofloxacin, enoxacin. Lithium carbonat và thuốc chẹn thụ thể β. Thuốc lợi tiểu. Halothan. Epedrin. Pancuronium. Diazepam, flurazepam, midazolam.

Trình bày và đóng gói:

Ống chứa dung dịch tiêm: 240 mg/5 ml x 5 ống

Nhà sn xut: Gedeon Richter

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*