Tên thuc: Doxekal

Thành phnDocetaxel

Ch đnh:

  • Ung thư vú tại chỗ giai đoạn đầu hoặc di căn sau khi không đáp ứng phác đồ có anthracycline hoặc alkylating.
  • Phối hợp doxorubicine hoặc điều trị ung thư vú tại chỗ giai đoạn sớm hoặc di căn.
  • Ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn sớm hoặc di căn.
  • Ung thư buồng trứng di căn không đáp ứng hóa trị liệu trước đó.

Liu dùng: 

  • Ung thư vú:
    • Đơn trị liệu Docetaxel 100 mg/m2/1 giờ, chu kỳ 3 tuần.
    • Docetaxel 75 mg/m2 kết hợp Doxorubicine 50 mg/m2.
  • Ung thư phổi không tế bào nhỏ: 75 mg/m2 chu kỳ 3 tuần.
  • Ung thư buồng trứng: 100 mg/m2, chu kỳ 3 tuần

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc: Docetaxel, polysorbat 80
  • Bạch cầu trung tính < 1500 tế bào/mm3.
  • Phụ nữ có thai & cho con bú.
  • Suy gan nặng.

Phn ng ph:

Giảm bạch cầu, phản ứng mẫn cảm, ban đỏ, tiêu hóa, tim mạch, chảy nước mắt, đau cơ, đau khớp, khó thở

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm lọ 20 mg/0.5 mL, lọ 80 mg/2 mL

Nhà sn xutKalbe International

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*