Tên thuc: Doxotiz

Thành phnDoxorubicin 

Ch đnh:

  • Ung thư máu, vú, gan, phổi, bàng quang, tuyến giáp, buồng trứng
  • Sarcom mô mềm và xương
  • U lympho loại Hodgkin & non-Hodgkin, u nguyên bào thần kinh, bướu Wills, bệnh bạch cầu nguyên bào lympho cấp, bệnh bạch cầu nguyên bào tủy cấp
  • Ung thư bàng quang nguyên phát không di căn dùng nhỏ giọt bàng quang

Liu dùng: 

  • Tiêm tĩnh mạch, khi cần có thể tiêm trong bàng quang hoặc động mạch
  • IV chậm vào đường truyền dịch không dưới 3 -5 phút.
  • Khối u 60 – 75 mg/m2 diện tích cơ thể mỗi 3 tuần, hoặc 10 – 20 mg/m2 mỗi tuần. Phối hợp thuốc gây độc tế bào khác: 30 – 60 mg/m2
  • Bệnh bạch cầu cấp IV: 75 – 90 mg/m2, chia ra 3 ngày liên tục trong 1 đợt điều trị khoảng cách giữa 2 đợt không dưới 10 ngày.
  • Đường dùng trong bàng quang: 30 – 50 mg trong 25 – 50 mL dung dịch sinh lý NaCl, không quá 550 mg/m2, lớn hơn 70 tuổi: không quá 450 mg/m2
  • Đường động mạch: chỉ dùng bởi bác sĩ có kinh nghiệm, có thể nhắc lại sau 1 tuần – 1 tháng. Tổn thương gan: giảm liều. Không pha trộn heparin, phối hợp hóa trị liệu không trong cùng ống tiêm.

Cách dùng:

Tiêm tĩnh mạch, khi cần có thể tiêm trong bàng quang hoặc động mạch

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Suy tủy do hóa xạ trị trước đó.
  • Suy tim
  • Đã điều trị bằng doxorubicin/ daunorubicin với đủ liều tích lũy
  • Suy gan nặng, đang bị nhiễm trùng.

Thn trng:

  • Theo dõi huyết học. Lưu ý độc tính trên tim
  • Tránh sử dụng trong thai kỳ/ cho con bú.
  • Gây đỏ nước tiểu sau 1 – 2 ngày sử dụng. Mang găng bảo vệ tránh thuốc tiếp xúc da

Phn ng ph:

  • Suy tim xung huyết, bệnh cơ tim, độc tính trên tim.
  • Rối loạn tiêu hóa.
  • Thoát mạch, hoại tử da, viêm mô tế bào, phồng da, viêm tĩnh mạch, rụng lông tóc, da nổi đỏ dọc tĩnh mạch gần nơi tiêm, viêm tĩnh mạch xơ cứng
  • Viêm niêm mạc miệng/hầu

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Cyclosphosphamide, propanolol, mercaptopurin, azathioprin, warfarin, actinomycin-D, plicamycin, barbiturat, ciprofloxacin, verapamil, tia xạ trị

Trình bày và đóng gói:

  • Dung dịch tiêm 10 mg/5 mL x lọ 5 mL

Nhà sn xut: Genepharm

Nhà phân phối: C-Pharmachem

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*