Gemibine
Gemibine – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Gemibine 

Thành phn: Gemcitabine HCl (=gemcitabine 200 mg). Mỗi lọ Gemibine 1000: gemcitabine HCl (=gemcitabine 1000 mg)

Ch đnh: Liệt kê ở Liều dùng

Liu dùng: 

  • Chỉ dùng truyền IV tiêm tĩnh mạch.
  • Người lớn:
    • Dùng riêng lẻ: ung thư tụy tạng truyền trong 30 phút 1000 mg/m2/tuần x 7 tuần, sau đó nghỉ 1 tuần. Tiếp theo 1 lần/ tuần x 3 tuần. Theo dõi trước và sau điều trị: đếm máu toàn thể, chức năng gan thận.
    • Phối hợp: Ung thư phổi tế bào lớn 1000 mg/m2/30 phút vào ngày 1, 8 & 15 mỗi chu kỳ 28 ngày + cisplatin IV 100 mg/m2 vào ngày 1 sau khi truyền gemcitabine; hoặc 1250 mg/m2/30 phút vào ngày 1 & 8 mỗi chu kỳ 21 ngày + cisplatin IV 100 mg/m2 vào ngày 1 sau truyền gemcitabine.

Chng ch đnh:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Thn trng:

  • Có thai/ cho con bú, bệnh thận, suy gan.
  • Đeo găng tay khi pha chế dung dịch tiêm, tránh tiếp xúc với da/niêm mạc

Phn ng ph:

  • Nôn, buồn nôn, đau, sốt, phát ban, khó thở, táo bón.
  • Suy tủy.
  • Tăng men gan, creatinin, protein & huyết niệu.
  • Độc tính nhu mô phổi.
  • Hội chứng ure huyết tan huyết &/ bệnh thận.
  • Hiếm: độc gan nghiêm trọng, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim, loạn nhịp tim

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Trình bày và đóng gói:

  • Gemibine 200 Bột pha tiêm 1 lọ.
  • Gemibine 1000 Bột pha tiêm 1 lọ

Nhà sn xut: Intas

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*