Holoxan
Holoxan – Thuốc điều trị ung thư

Tên thuc: Holoxan

Thành phn: Ifosfamide

Ch đnh:

U ác tính không mổ được nhạy với Ifosfamide (carcinoma phế quản, buồng trứng, tinh hoàn, ung thư vú, nội mạc tử cung, u tụy, u thận dạng mô thượng thận, lymphomas ác tính, sarcoma mô mềm)

Liu dùng: 

Điều chỉnh tương ứng cho từng bệnh nhân, tùy phác đồ:

  1. 1.2 – 2.4  g/m2 diện tích cơ thể, hàng ngày, trong 5 ngày liên tiếp (thời gian truyền khoảng 30 – 120 phút, phụ thuộc thể tích)
  2. 5 g/m2 diện tích cơ thể (không quá 8 g/m2); liều cao duy nhất thường kéo dài 24 giờ
  • Đảm bảo nồng độ Ifosfamide dung dịch không quá 4%
  • Phối hợp với thuốc kìm tế bào khác: chỉnh liều thích ứng với từng kiểu phác đồ
  • Trong quá trình điều trị, viêm bàng quang kèm tiểu máu đại vi thể hay vi thể xuất hiện: ngưng điều trị đến khi bình thường hóa nước tiểu
  • Do độc tính lên hệ niệu, trên nguyên tắc nên phối hợp mesna

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Chức năng tủy xương bị ức chế trầm trọng, nhiễm trùng hoạt động
  • Suy thận, tắc nghẽn đường tiểu, viêm bàng quang
  • Có thai, cho con bú

Thn trng:

  • Có tổn thương gan/thận trước khi điều trị
  • Xét nghiệm các thông số cơ bản đều đặn
  • Dùng kháng sinh, kháng nấm dự phòng khi có sốt/giảm bạch cầu
  • Vệ sinh răng miệng kỹ

Phn ng ph:

Ức chế tủy xương, độc tính trên thận và đường tiểu, độc tính thần kinh

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Cisplatin, aminoglycosides, acyclovir hay amphotericin B; allopurinol, hydrochlorothiazide, chlorpromazin, triiodothyronine, disulfiram, warfarin, phenytoin, chloral hydrate, sulfonylurea, suxamethonium, phenobarbital, thuốc chủng ngừa

Trình bày và đóng gói:

Bột pha tiêm: 1 g x 1 lọ

Nhà sn xut: Baxter

Nhà phân phối: DKSH

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*