Tên thuc: Intas Cytax

Thành phn: Paclitaxel

Ch đnh:

  • Ung thư buồng trứng di căn khi điều trị bằng anthracyclin và muối platinum bị thất bại hoặc chống chỉ định.
  • Ung thư vú di căn khi liệu pháp anthracyclin thất bại hoặc không thích hợp.

Liu dùng: 

  • Phòng phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, phải dùng trước: dexamethasone 8 mg IV/ uống 12 giờ & 6 giờ trước đó, promethazine HCl 25 mg tiêm trước 30 phút, cimetidine 300 mg/ ranitidin 50 mg IV trước 30 phút.
  • Liều paclitaxel 175 mg/m2 diện tích cơ thể, truyền  IV trong 3 giờ & nhắc lại sau 21 ngày.
  • Không nên nhắc lại cho tới khi lượng bạch cầu trung tính > 1500 tế bào/mm3 & tiểu cầu > 100000 tế bào/mm3.
  • Nếu bạch cầu đa nhân trung tính giảm mạnh < 500 tế bào/mm3 trong ≥ 1 tuần hay có  bệnh thần kinh ngoại biên nặng: giảm 20% liều cho các đợt tiếp.

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử quá mẫn với paclitaxel, thuốc chứa dầu thầu dầu.
  • Bạch cầu  trung tính < 1500 tế bào/mm3

Thn trng:

  • Suy gan nặng
  • Lái xe/ vận hành máy
  • Theo dõi: công thức máu (không dùng khi bạch cầu trung tính < 1500 tế bào /mm3), dấu hiệu sống (có thể hạ huyết áp, nhịp tim chậm khi dùng thuốc)
  • Tránh có thai & ngưng cho con bú khi dùng thuốc.
  • Chưa xác định an toàn & hiệu lực ở trẻ em

Phn ng ph:

  • Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu
  • Đau cơ, rụng tóc.
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Độc gan.
  • Hiếm: phản ứng quá mẫn, rối loạn tim mạch, bệnh thần kinh – cơ

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Nên dùng paclitaxel trước cisplatin. Ketoconazol

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch tiêm cô đặc 30 mg/5 mL x lọ 5 mL, 100 mg/ 16.7 mL x lọ 16.7 mL

Nhà sn xut: Intas

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*