Levothyrox
Levothyrox – Thuốc điều trị suy giáp

Tên thuc: Levothyrox 

Thành phnLevothyroxine Na

Ch đnh:

Thuốc này là hormone tuyến giáp, được chỉ định trong thiểu năng tuyến giáp và trường hợp cần kìm hãm bài tiết TSH có/không kèm thiểu năng tuyến giáp

Liu dùng: 

  • Người lớn:
    • Thiểu năng tuyến giáp khởi đầu 25 mcg/ngày, liều thông thường 100-150 mcg/ngày, uống 1 lần buổi sáng sau khi ngủ dậy, tăng liều từ từ 25 mcg/tuần.
    • Liều thông thường 1.7 mcg/kg/ngày để tăng cường hormon, 2.1-2.5 mcg/kg/ngày để kìm hãm TSH.
    • Liều dùng kèm trị liệu kháng giáp trong Basedow: 25-125 mcg/kg/ngày.
  • Trẻ em 100 mcg/m2/ngày, không quá 50-100 mcg/ngày

Cách dùng:

Dùng khi bụng rỗng, nửa giờ trước bữa sáng, với ít nước

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Trẻ em không nuốt được viên.
  • Cường giáp trừ khi đang điều trị với chất kháng giáp tổng hợp.
  • Không khuyến cáo sử dụng: bệnh tim mất bù, bệnh động mạch vành, rối loạn nhịp tim không kiểm soát được

Thn trng:

  • Loại trừ hoặc điều trị trước khi dùng thuốc: Suy mạch vành, đau thắt ngực, xơ cứng tiểu động mạch, cao huyết áp, suy tuyến yên, suy tuyến thượng thận, bệnh tuyến giáp tự chủ, suy tim, rối loạn nhịp tim nhanh.
  • Xác định nguyên nhân trước khi điều trị thay thế trường hợp suy giáp thứ phát.
  • Tránh để xảy ra levothyroxin huyết thanh trên mức sinh lý trường hợp suy giáp ở phụ nữ mãn kinh & tăng nguy cơ loãng xương.
  • Cường giáp (trừ khi dùng chung thuốc kháng giáp); không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose: Không nên dùng

Phn ng ph:

  • Nặng thêm bệnh lý tim
  • Dấu hiệu cường giáp.
  • Khả năng tăng Ca niệu ở trẻ còn bú & trẻ em

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

  • Cholestyramine, colestipol. Thuốc chứa nhôm, sắt, canxi cacbonat. Salicylat, dicumarol, furosemid (250mg), clofibrate. Orlistat. Propylthiouracil, glucocorticoid, chất ức chế thần kinh giao cảm, amiodarone, chất cản quang chứa iốt. Sertraline, chloroquin/proguanil. Thuốc gây cảm ứng enzyme.
  • Thận trọng dùng chung: Thuốc đái tháo đường, dẫn xuất coumarin, chất ức chế protease, phenytoin, sevelamer, thuốc ức chế tyrosine kinase, estrogen, chất có chứa đậu nành

Trình bày và đóng gói:

Viên nén: 50 mcg  x 3 vỉ x 10 viên; 100 mcg  x 3 vỉ x 10 viên

Nhà sn xutMerck KGaA

Giá thuốc: Đang cập nhật

Li khuyên ca dược sĩ:

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*